FC Milsami Orhei
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Dacia-Buiucani

FC Milsami Orhei vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 3-2 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 6, hòa 3, Dacia-Buiucani thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 12
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 5' S. Chele 1-0
  2. 27' V. Posmac
  3. 33' H. Asmelash
  4. 42' O. Olatunde-Matthew V. Jardan
  5. 45'+2 E. Timbur
  6. 45' 1-1 I. Lambarskiy
  7. HT1-1
  8. 61' A. Cobet11m 2-1
  9. 68' V. Posmac
  10. 68' V. Posmac
  11. 69' I. Ndon S. Keita
  12. 69' A. Yoda M. Iosipoi
  13. 69' K. Kalabatama J. Ohajunwa
  14. 69' V. Dumbrava D. Baciu
  15. 76' V. Lupascu S. Efros
  16. 76' V. Ciumasu R. Novicov
  17. 79' D. Calestru
  18. 81' D. Muringen S. Chele
  19. 85' S. Roman I. Lambarskiy
  20. 90' K. Kalabatama 3-1
  21. 90' 3-2 M. Focsa
  22. FT3-2

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 1E. Timbur
  2. 2V. Posmac
  3. 6I. Ghimp
  4. 9A. Cobet
  5. 11S. Chele ▼ 81'
  6. 19J. Ohajunwa ▼ 69'
  7. 22V. Jardan ▼ 42'
  8. 27S. Keita ▼ 69'
  9. 29H. Asmelash
  10. 30F. Takyi
  11. 34M. Iosipoi ▼ 69'

Dự bị 8

  1. 31F. Dujmovic
  2. 35D. Vornic
  3. 15I. Ndon ▲ 69'
  4. 17I. Arhirii
  5. 18A. Yoda ▲ 69'
  6. 24D. Muringen ▲ 81'
  7. 28K. Kalabatama ▲ 69'
  8. 38O. Olatunde-Matthew ▲ 42'
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 25R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 3D. Baciu ▼ 69'
  4. 4M. Focsa
  5. 5D. Calestru
  6. 22M. Caruntu
  7. 17I. Lambarskiy ▼ 85'
  8. 19V. Nikhaev
  9. 20S. Efros ▼ 76'
  10. 23R. Novicov ▼ 76'
  11. 27S. Turcan

Dự bị 11

  1. 31B. Suruceanu
  2. 6D. Straistaru
  3. 7V. Dumbrava ▲ 69'
  4. 9V. Lupascu ▲ 76'
  5. 11V. Varzaru
  6. 14S. Roman ▲ 85'
  7. 16A. Muntean
  8. 18D. Popovici
  9. 30L. Moraru
  10. 55V. Ciumasu ▲ 76'
  11. 70V. Colis

Thống kê

14
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu38
59Ghi được50
51Thủng lưới66
1.34Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu