FC Sheriff Tiraspol
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dacia-Buiucani

FC Sheriff Tiraspol vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 1-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 10, hòa 0, Dacia-Buiucani thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
Phong độ
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 16' Yellow Card
  2. 40' A. Pergjoni 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' V. Fratea D. Forov
  5. 46' J. Asprilla Moreno K. Kalabatama
  6. 54' A. Josan
  7. 58' L. Jaures-Ulrich J. Pineda
  8. 64' I. Lambarskiy V. Dumbrava
  9. 64' A. Muntean D. Popovici
  10. 64' D. Straistaru C. Nagurnea
  11. 75' Yellow Card
  12. 77' M. Ouedraogo Mota
  13. 77' V. Ciumasu M. Corotcov
  14. 81' Yellow Card
  15. 81' V. Lupasco R. Novicov
  16. 87' Yellow Card
  17. 88' V. Varzaru S. Turcan
  18. 90'+2 E. Timbur
  19. FT1-0

Đội hình

FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 1E. Timbur
  2. 9K. Kalabatama ▼ 46'
  3. 22Mota ▼ 77'
  4. 24D. Forov ▼ 46'
  5. 26D. Klas
  6. 29S. Magassouba
  7. 33M. Corotcov ▼ 77'
  8. 35B. Fomba
  9. 37J. Modelo
  10. 76A. Pergjoni
  11. 77J. Pineda ▼ 58'

Dự bị 11

  1. 28N. Cebotari
  2. 2M. Ouedraogo ▲ 77'
  3. 6Rai
  4. 10V. Fratea ▲ 46'
  5. 15B. Ciss
  6. 17V. Nihaev
  7. 19J. Asprilla Moreno ▲ 46'
  8. 27V. Cozma
  9. 42L. Jaures-Ulrich ▲ 58'
  10. 55V. Ciumasu ▲ 77'
  11. 99S. Kone
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 35C. Tuhar
  2. 2D. Calestru
  3. 3D. Baciu
  4. 4C. Ghedroutan
  5. 7V. Dumbrava ▼ 64'
  6. 17C. Nagurnea ▼ 64'
  7. 18D. Popovici ▼ 64'
  8. 20S. Efros
  9. 23R. Novicov ▼ 81'
  10. 27S. Turcan ▼ 88'
  11. 91A. Josan

Dự bị 8

  1. 12R. Dumenco
  2. 8I. Lambarskiy ▲ 64'
  3. 9V. Lupasco ▲ 81'
  4. 11V. Varzaru ▲ 88'
  5. 16A. Muntean ▲ 64'
  6. 21V. Gurgurov
  7. 29M. Rosioru
  8. 66D. Straistaru ▲ 64'

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

15Trận đấu10
24Ghi được12
24Thủng lưới14
1.6Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn6
13Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu