FC Sheriff Tiraspol
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dacia-Buiucani

FC Sheriff Tiraspol vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 2-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 10, hòa 0, Dacia-Buiucani thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 1
Sân vận động
Bolshaya Sportivnaya Arena, Tiraspol
Phong độ
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 15' P. Ademo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' G. Goodlad C. Badolo
  4. 46' P. Yade J. Mbekeli
  5. 58' S. Roman A. Muntean
  6. 58' V. Bîtlan V. Dumbrava
  7. 62' V. Lupascu
  8. 62' A. Ouattara V. Paireli
  9. 74' P. Ademo
  10. 75' L. Moraru V. Lupașco
  11. 77' P. Ademo 2-0
  12. 80' D. Forov R. Akanbi
  13. 85' V. Pascari A. Macari
  14. 85' V. Vărzaru D. Baciu
  15. FT2-0

Đội hình

FC Sheriff Tiraspol HLV: Y. Hura
  1. 34D. Celeadnic
  2. 46S. Despotovski
  3. 44A. Mija
  4. 33Matheus Lins
  5. 3N. Boakye
  6. 95V. Paireli ▼ 62'
  7. 10C. Badolo ▼ 46'
  8. 17J. Mbekeli ▼ 46'
  9. 91R. Jureškin
  10. 69P. Ademo
  11. 61R. Akanbi ▼ 80'

Dự bị 11

  1. 47G. Goodlad ▲ 46'
  2. 90P. Yade ▲ 46'
  3. 7A. Ouattara ▲ 62'
  4. 24D. Forov ▲ 80'
  5. 45A. Allach
  6. 26A. Dijinari
  7. 9A. Riak
  8. 66I. Pata
  9. 50J. Behiratche
  10. 8João Paulo
  11. 16R. Al-Tumi
Dacia-Buiucani HLV: V. Frunză
  1. 13A. Burov
  2. 4M. Focşa
  3. 20Ş. Efros
  4. 3D. Baciu ▼ 85'
  5. 7V. Dumbrava ▼ 58'
  6. 28A. Macari ▼ 85'
  7. 16A. Muntean ▼ 58'
  8. 18D. Popovici
  9. 19N. Namolovan
  10. 9V. Lupașco ▼ 75'
  11. 21I. Efros

Dự bị 11

  1. 14S. Roman ▲ 58'
  2. 8V. Bîtlan ▲ 58'
  3. 30L. Moraru ▲ 75'
  4. 2V. Pascari ▲ 85'
  5. 11V. Vărzaru ▲ 85'
  6. 29A. Gorșa
  7. 35B. Suruceanu
  8. 17D. Galușca
  9. 12D. Pîrău
  10. 6D. Straistaru
  11. 27V. Rebeja

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Zimbru Chișinău
14 32 - 16 +16 25
3
FC Sheriff Tiraspol
10 17 - 6 +11 20
4
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 17 +3 14
5
CSF Bălți
10 9 - 24 -15 5
5
FC Milsami Orhei
14 30 - 18 +12 21
6
Spartanii Selemet
14 12 - 17 -5 14
7
Dacia-Buiucani
14 8 - 19 -11 11
8
Floreşti
14 0 - 59 -59 1
Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu31
72Ghi được61
28Thủng lưới31
1.89Bàn thắng mỗi trận1.97
17Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu