Dacia-Buiucani vs FC Sheriff Tiraspol
Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 0-2 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 0, hòa 0, FC Sheriff Tiraspol thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
- Phong độ
- LWDDL Dacia-Buiucani
- LDWLD FC Sheriff Tiraspol
- 45'+3 B. Suruceanu
- 45'+3 ▲ A. Burov ▼ N. Gorea
- HT0-0
- 56' M. Focsa
- 56' C. Bayala
- 59' ▲ A. Diarra ▼ A. Mija
- 59' ▲ M. Diarra ▼ V. Cozma
- 61' ▲ V. Nikhaev ▼ S. Turcan
- 66' ▲ Konan Varvar ▼ E. Odede
- 76' 0-1 Konan Varvar
- 77' ▲ D. Forov ▼ N. Swen
- 77' ▲ P. Yade ▼ A. Gjoni
- 80' I. Lambarskiy
- 80' P. Ademo
- 80' ▲ V. Dumbrava ▼ A. Muntean
- 80' ▲ V. Lupascu ▼ I. Lambarskiy
- 80' ▲ V. Ciumasu ▼ D. Straistaru
- 88' 0-2 A. Diarra
- 90' V. Nikhaev
- FT0-2
Đội hình
- 35B. Suruceanu
- 2V. Pascari
- 3D. Baciu
- 4M. Focsa
- 6D. Straistaru ▼ 80'
- 22M. Caruntu
- 16A. Muntean ▼ 80'
- 19I. Lambarskiy ▼ 80'
- 20S. Efros
- 23N. Gorea ▼ 45'
- 77S. Turcan ▼ 61'
Dự bị 7
- 13A. Burov ▲ 45'
- 7V. Dumbrava ▲ 80'
- 9V. Lupascu ▲ 80'
- 14S. Roman
- 17V. Nikhaev ▲ 61'
- 21I. Efros
- V. Ciumasu ▲ 80'
- 1V. Straistari
- 3N. Boakye
- 4N. Swen ▼ 77'
- 6Rai
- 9A. Gjoni ▼ 77'
- 11C. Bayala
- 12E. Odede ▼ 66'
- 27V. Cozma ▼ 59'
- 29S. Magassouba
- 44A. Mija ▼ 59'
- 69P. Ademo
Dự bị 11
- 21I. Dyulgerov
- 2Atila
- 7Fernando Neto
- 10A. Serobyan
- A. Diarra ▲ 59'
- 5D. Diakite
- 24D. Forov ▲ 77'
- 33M. Corotcov
- 42Konan Varvar ▲ 66'
- 77M. Diarra ▲ 59'
- 90P. Yade ▲ 77'
Thống kê
13
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu45
50Ghi được82
66Thủng lưới39
1.32Bàn thắng mỗi trận1.82
6Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai41