FC Petrocub Hîncești
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sfîntul Gheorghe

FC Petrocub Hîncești vs Sfîntul Gheorghe

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 0-2 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 31 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 7, hòa 2, Sfîntul Gheorghe thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 1
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
Trọng tài
D. Luca
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
WLLLL Sfîntul Gheorghe
  1. 42' 0-1 C. Calaidjoglu
  2. HT0-1
  3. 46' I. Ţurcan M. Potîrniche
  4. 46' V. Ambros A. Fedorov
  5. 46' C. Cotogoi R. Bânzaru
  6. 46' M. Iosipoi A. Graur
  7. 50' M. Lupan I. Ţurcan
  8. 59' S. Svinarenco P. Ojog
  9. 65' M. Ștefan C. Calaidjoglu
  10. 68' Yellow Card
  11. 68' Yellow Card
  12. 72' 0-2 J. Ibrahim
  13. 75' Yellow Card
  14. 75' A. Litviakov Y. Smirnov
  15. 75' A. Suvorov D. Pușcaș
  16. 75' D. Lisu A. Cojocari
  17. 82' Yellow Card
  18. 87' Yellow Card
  19. FT0-2

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: I. Tabanov
  1. 99I. Mostovei
  2. 21M. Potîrniche ▼ 46'
  3. 90I. Jardan
  4. 4V. Mudrac
  5. 98M. Cojocaru
  6. 73I. Revenco
  7. 10A. Bejan
  8. 80A. Graur ▼ 46'
  9. 13A. Fedorov ▼ 46'
  10. 77R. Bânzaru ▼ 46'
  11. 11S. Plătică

Dự bị 7

  1. 8I. Ţurcan ▲ 46'
  2. 9V. Ambros ▲ 46'
  3. 94C. Cotogoi ▲ 46'
  4. 97M. Iosipoi ▲ 46'
  5. 23M. Lupan ▲ 50'
  6. 24I. Jaman
  7. 29C. Avram
Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandrîcenco
  1. 22N. Calancea
  2. 18Y. Smirnov ▼ 75'
  3. 66I. Borș
  4. 24C. Ngah
  5. 88A. Cojocari ▼ 75'
  6. 17P. Ojog ▼ 59'
  7. 21V. Paireli
  8. 99C. Calaidjoglu ▼ 65'
  9. 13T. Lungu
  10. 37D. Pușcaș ▼ 75'
  11. 11J. Ibrahim

Dự bị 9

  1. 19S. Svinarenco ▲ 59'
  2. 3M. Ștefan ▲ 65'
  3. 4A. Litviakov ▲ 75'
  4. 7A. Suvorov ▲ 75'
  5. 8D. Lisu ▲ 75'
  6. 10M. Căruntu
  7. 15M. Ihekuna
  8. 28V. Guțu
  9. 16V. Butucel

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
14 24 - 6 +18 33
2
FC Petrocub Hîncești
10 16 - 6 +10 21
3
FC Zimbru Chișinău
10 10 - 9 +1 12
5
FC Milsami Orhei
14 12 - 14 -2 17
5
Sfîntul Gheorghe
10 4 - 13 -9 7
6
CSF Bălți
10 5 - 13 -8 5
7
Dacia-Buiucani
14 14 - 14 0 16
8
Dinamo-Auto
14 5 - 26 -21 0
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng

So sánh

35Trận đấu32
50Ghi được34
31Thủng lưới51
1.43Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu