Sfîntul Gheorghe vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 0-4 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 1, hòa 2, FC Petrocub Hîncești thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 25
- Sân vận động
- Baza Zimbru, Lozova
- Trọng tài
- I. Boșca
- Phong độ
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 7' 0-1 M. Cojocaru
- 23' T. Lungu
- 35' M. Cojocaru
- 37' 0-2 V. Ambros
- HT0-2
- 46' ▲ I. Damaşcan ▼ D. Pușcaș
- 52' 0-3 C. Cotogoi
- 61' ▲ A. Fedorov ▼ M. Iosipoi
- 63' ▲ J. Ibrahim ▼ N. Solodovnicov
- 63' ▲ C. Ngah ▼ V. Paireli
- 69' C. Cotogoi
- 71' ▲ M. Ihekuna ▼ T. Lungu
- 77' ▲ C. Calaidjoglu ▼ A. Suvorov
- 81' ▲ M. Iurcu ▼ M. Cojocaru
- 86' ▲ A. Vlas ▼ C. Cotogoi
- 86' ▲ R. Bînzaru ▼ S. Plătică
- 89' 0-4 A. Fedorov
- 90'+2 M. Ghecev
- FT0-4
Đội hình
- 25N. Calancea
- 19S. Svinarenco
- 3M. Ștefan
- 7A. Suvorov ▼ 77'
- 17P. Ojog
- 32V. Paireli ▼ 63'
- 22D. Lisu
- 13T. Lungu ▼ 71'
- 14D. Pușcaș ▼ 46'
- 4A. Litviakov
- 88N. Solodovnicov ▼ 63'
Dự bị 10
- 23I. Damaşcan ▲ 46'
- 11J. Ibrahim ▲ 63'
- 24C. Ngah ▲ 63'
- 15M. Ihekuna ▲ 71'
- 99C. Calaidjoglu ▲ 77'
- 1M. Railean
- 8A. Osipov
- 10M. Ghecev
- 16I. Borș
- 18Y. Smirnov
- 99I. Mostovei
- 21M. Potîrniche
- 90I. Jardan
- 4V. Mudrac
- 98M. Cojocaru ▼ 81'
- 73I. Revenco
- 17V. Bogaciuc
- 97M. Iosipoi ▼ 61'
- 94C. Cotogoi ▼ 86'
- 11S. Plătică ▼ 86'
- 9V. Ambros
Dự bị 4
- 13A. Fedorov ▲ 61'
- 12M. Iurcu ▲ 81'
- 14A. Vlas ▲ 86'
- 77R. Bînzaru ▲ 86'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 75 - 8 | +67 | 70 | |
| 2 | 28 | 62 - 20 | +42 | 64 | |
| 3 | 28 | 50 - 31 | +19 | 51 | |
| 4 | 28 | 38 - 39 | -1 | 38 | |
| 5 | 27 | 36 - 39 | -3 | 33 | |
| 6 | 28 | 35 - 72 | -37 | 32 | |
| 7 | 28 | 32 - 46 | -14 | 27 | |
| 8 | 27 | 12 - 85 | -73 | -6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu34
42Ghi được68
49Thủng lưới27
1.27Bàn thắng mỗi trận2
9Giữ sạch lưới17
14Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai38