FC Petrocub Hîncești vs Sfîntul Gheorghe
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 5-0 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 1 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 7, hòa 2, Sfîntul Gheorghe thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
- Trọng tài
- V. Banari
- Phong độ
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- 14' C. Cotogoi
- 23' V. Bogaciuc 1-0
- 33' S. Sagna
- HT1-0
- 47' V. Ambros 2-0
- 60' M. Plătică 3-0
- 62' ▲ M. Ihekuna ▼ F. Mompremier
- 62' ▲ J. Ibrahim ▼ V. Plămădeală
- 64' ▲ A. Suvorov ▼ A. Litviakov
- 64' M. Plătică 4-0
- 67' V. Bogaciuc
- 69' ▲ D. Douanla ▼ C. Sandu
- 73' ▲ D. Calestru ▼ P. Ojog
- 73' ▲ S. Svinarenco ▼ A. Osipov
- 74' ▲ A. Bejan ▼ S. Plătică
- 74' ▲ A. Vlas ▼ C. Cotogoi
- 74' ▲ V. Gulceac ▼ M. Plătică
- 74' V. Bogaciuc 5-0
- 78' S. Svinarenco
- 85' ▲ J. Ndzomo ▼ V. Ambros
- FT5-0
Đội hình
- 1Mickaël Meira
- 21M. Potîrniche
- 90I. Jardan
- 27A. Rozgoniuc
- 73I. Revenco
- 19M. Plătică ▼ 74'
- 7C. Sandu ▼ 69'
- 17V. Bogaciuc
- 94C. Cotogoi ▼ 74'
- 11S. Plătică ▼ 74'
- 9V. Ambros ▼ 85'
Dự bị 7
- 20D. Douanla ▲ 69'
- 10A. Bejan ▲ 74'
- 14A. Vlas ▲ 74'
- 18V. Gulceac ▲ 74'
- 2J. Ndzomo ▲ 85'
- 22Ş. Efros
- 99I. Mostovei
- 25N. Calancea
- 5V. Plămădeală ▼ 62'
- 17P. Ojog ▼ 73'
- 24S. Sagna
- 8A. Osipov ▼ 73'
- 98V. Stînă
- 13T. Lungu
- 3M. Ștefan
- 9Gian Luca
- 4A. Litviakov ▼ 64'
- 11F. Mompremier ▼ 62'
Dự bị 7
- 15M. Ihekuna ▲ 62'
- 22J. Ibrahim ▲ 62'
- 7A. Suvorov ▲ 64'
- 14D. Calestru ▲ 73'
- 19S. Svinarenco ▲ 73'
- 1M. Railean
- 10A. Carastoian
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 75 - 8 | +67 | 70 | |
| 2 | 28 | 62 - 20 | +42 | 64 | |
| 3 | 28 | 50 - 31 | +19 | 51 | |
| 4 | 28 | 38 - 39 | -1 | 38 | |
| 5 | 27 | 36 - 39 | -3 | 33 | |
| 6 | 28 | 35 - 72 | -37 | 32 | |
| 7 | 28 | 32 - 46 | -14 | 27 | |
| 8 | 27 | 12 - 85 | -73 | -6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
68Ghi được42
27Thủng lưới49
2Bàn thắng mỗi trận1.27
17Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn14
38Hiệp hai23