C.F. Pachuca vs C.D. Guadalajara
Tỷ số chung cuộc: C.F. Pachuca 1-1 C.D. Guadalajara tại Liga MX, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.F. Pachuca thắng 1, hòa 4, C.D. Guadalajara thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 6
- Phong độ
- WLDDW C.F. Pachuca
- WWWDW C.D. Guadalajara
- 3' 0-1 Roberto Alvarado · Hugo Camberos
- 25' Oussama Idrissi
- 32' Francisco Venegas
- HT0-1
- 51' ▲ Brian Gutierrez ▼ Efrain Alvarez
- 53' Carlos Sánchez
- 57' ▲ Rodolfo Pizarro ▼ Alan Bautista
- 59' ▲ Richard Ledezma ▼ Santiago Sandoval
- 59' ▲ Jordan Carrillo ▼ Hugo Camberos
- 65' ▲ Javier Vallejo ▼ Oussama Idrissi
- 65' ▲ Andrés Arroyo ▼ Elías Montiel
- 74' Javier Vallejo
- 79' Salomón Rondón11m 1-1
- 84' ▲ Kevin Castañeda ▼ Omar Govea
- 84' ▲ Ángel Sepúlveda ▼ Ricardo Marín
- 87' ▲ Adrián Alcaraz ▼ Robert Nunes
- 90' Andrés Arroyo
- FT1-1
Đội hình
- 25C. Moreno 6.5
- 14C. Sanchez 5.8
- 13J. Berlanga 6.7
- 2S. D. Barreto 6.9
- 15F. Venegas 6.8
- 10E. Montiel ▼ 65' 6.9
- 16C. Rivera 6.8
- 26A. Bautista ▼ 57' 6.6
- 29Kenedy 6.3
- 23S. Rondon ⚽ 7.1
- 11O. Idrissi ▼ 65' 6.1
Dự bị 10
- 31J. Eulogio
- 6M. Isais
- 206T. A. Contreras
- 28A. Arroyo ▲ 65' 6.5
- 187G. Alvarez
- 32P. Budib
- 7R. Pizarro ▲ 57' 6.3
- 30S. Rodriguez
- 9A. Alcaraz ▲ 87' 6.7
- 21N. Vallejo 6.3
- 1R. Rangel 8.3
- 24M. Gomez 7.5
- 3D. Campillo Del Campo 7.1
- 7L. Romo 7.3
- 30S. Sandoval ▼ 59' 6.6
- 6O. Govea ▼ 84' 7.0
- 28F. Gonzalez 6.9
- 14H. Camberos ⇢ ▼ 59' 7.4
- 25R. Alvarado ⚽ 8.2
- 10E. Alvarez ▼ 51' 6.8
- 17R. Marin ▼ 84' 6.5
Dự bị 10
- 13O. Whalley
- 37R. Ledezma ▲ 59' 6.8
- 19K. Castaneda ▲ 84' 6.4
- 59S. Inda
- 11B. Gutierrez ▲ 51' 6.7
- 16L. Rey
- 9A. Sepulveda ▲ 84' 6.6
- 33J. Carrillo ▲ 59' 6.7
- 18J. Perez
- 57J. Hernandez
Thống kê
04⚑8
⚑700
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm12
7Trúng đích5
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
8Phạt góc7
3Việt vị2
20Phạm lỗi9
4Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
387Chuyền bóng530
315Chuyền chính xác463
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 12 - 2 | +10 | 16 | |
| 2 | 7 | 12 - 6 | +6 | 14 | |
| 3 | 6 | 12 - 4 | +8 | 13 | |
| 4 | 6 | 10 - 7 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 12 - 11 | +1 | 12 | |
| 7 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 13 - 10 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | 10 - 8 | +2 | 8 | |
| 12 | 6 | 8 - 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | 9 - 12 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | 7 - 9 | -2 | 7 | |
| 15 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 16 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 18 | 7 | 3 - 21 | -18 | 0 |
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
10Trận đấu10
13Ghi được15
13Thủng lưới9
1.3Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn3
8Hiệp hai8