FC Juarez
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cúp bóng đá Nam Mỹ

FC Juarez vs Cúp bóng đá Nam Mỹ

Tỷ số chung cuộc: FC Juarez 1-2 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Juarez thắng 2, hòa 1, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Olímpico Benito Juárez, Ciudad Juárez
Phong độ
LLLLL FC Juarez
WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
  1. 11' Madson de Souza Silva
  2. 33' O. Estupinan · J. Rodriguez 1-0
  3. 38' 1-1 H. Martin · K. Alvarez
  4. 41' Jesús Murillo
  5. HT1-1
  6. 51' Raphael Veiga
  7. 52' Javier Aquino
  8. 53' 1-2 H. Martin11m
  9. 63' Monchu Madson
  10. 72' D. Arriaga B. Rodriguez
  11. 72' O. Perea I. Violante
  12. 77' Jairo Torres
  13. 79' E. Lopez Rodrigo Dourado
  14. 79' Ricardinho J. Aquino
  15. 82' Francisco Nevarez
  16. 83' C. Borja D. Espinoza
  17. 83' R. Juarez I. Reyes
  18. 83' E. Cerrillo E. Sanchez
  19. 87' R. Fulgencio J. Rodriguez
  20. 87' Guilherme Castilho D. Garcia
  21. 90'+7 Raphael Veiga
  22. FT1-2

Đội hình

FC Juarez Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Salvador Valero
  1. 1S. Jurado 7.7
  2. 33F. J. Nevarez Pulgarin 6.9
  3. 3J. Murillo 6.5
  4. 2G. Sepulveda 6.3
  5. 20J. Aquino ▼ 79' 6.2
  6. 13Rodrigo Dourado ▼ 79' 7.0
  7. 5D. Garcia ▼ 87' 6.9
  8. 9Madson ▼ 63' 6.3
  9. 10J. M. Torres Ramirez I. 6.7
  10. 11J. Rodriguez ▼ 87' 7.0
  11. 19O. Estupinan 7.2

Dự bị 10

  1. 27G. Ruiz
  2. 23H. Ortega
  3. 4A. Mayorga
  4. 14E. Lopez ▲ 79' 6.7
  5. 7R. Fulgencio ▲ 87' 6.9
  6. 16J. Sigala
  7. 6Monchu ▲ 63' 7.2
  8. 8Guilherme Castilho ▲ 87' 6.5
  9. 201J. Carmona
  10. 21Ricardinho ▲ 79' 6.3
Cúp bóng đá Nam Mỹ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 30R. Cota 6.9
  2. 34D. Espinoza ▼ 83' 6.6
  3. 3I. Reyes ▼ 83' 7.3
  4. 4S. Caceres 7.0
  5. 5K. Alvarez 6.3
  6. 28E. Sanchez ▼ 83' 7.2
  7. 13A. Cervantes 6.9
  8. 12I. Violante ▼ 72' 6.2
  9. 23Raphael Veiga 6.5
  10. 7B. Rodriguez ▼ 72' 6.5
  11. 9H. Martin ⚽2 8.0

Dự bị 10

  1. 21F. Tapia
  2. 26C. Borja ▲ 83' 6.9
  3. 29R. Juarez ▲ 83' 6.6
  4. 32M. Vazquez
  5. 6E. Cerrillo ▲ 83' 6.3
  6. 186D. Arriaga ▲ 72' 6.7
  7. 20A. H. Gutierrez Torres
  8. 33P. Salas
  9. 22O. Perea ▲ 72' 6.7
  10. 189A. Cardenas

Thống kê

055
710
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm18
3Trúng đích10
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị4
15Phạm lỗi12
5Thẻ vàng1
8Cứu thua2
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
306Chuyền bóng452
234Chuyền chính xác378
76%Chính xác chuyền84%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cúp bóng đá Nam Mỹ
6 12 - 2 +10 16
2
C.D. Guadalajara
7 12 - 6 +6 14
3
Deportivo Toluca FC
6 12 - 4 +8 13
4
Club Queretaro 1-0
7 10 - 7 +3 13
5
Club Tijuana 0-1
7 10 - 8 +2 13
6
Atlas
7 10 - 9 +1 13
7
Puebla
7 10 - 9 +1 13
8
Cruz Azul
7 12 - 11 +1 12
9
U.N.A.M. - Pumas
7 11 - 9 +2 11
10
Leon
7 9 - 9 0 10
11
Monterrey
6 13 - 10 +3 9
12
C.F. Pachuca
7 10 - 8 +2 8
13
Club Necaxa
8 9 - 13 -4 8
14
Atlante FC
7 7 - 9 -2 7
15
Tigres UANL
7 9 - 11 -2 6
16
Atletico San Luis
7 8 - 13 -5 6
17
Santos Laguna
7 4 - 12 -8 1
18
FC Juarez
7 3 - 21 -18 0
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

11Trận đấu14
9Ghi được25
27Thủng lưới9
0.82Bàn thắng mỗi trận1.79
0Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu