FC Juarez vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: FC Juarez 1-1 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 12 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Juarez thắng 2, hòa 1, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Benito Juárez, Ciudad Juárez
- Phong độ
- LLLLL FC Juarez
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 1' Sebastián Cáceres
- 39' 0-1 A. Zendejas · B. Rodriguez
- HT0-1
- 68' Erick Sánchez
- 70' Erick Sánchez
- 71' ▲ R. Pizarro ▼ F. J. Nevarez Pulgarin
- 72' Guilherme Castilho
- 75' ▲ A. Fidalgo ▼ B. Rodriguez
- 75' ▲ V. Davila ▼ R. Aguirre
- 80' R. Pizarro · Ricardinho 1-1
- 84' ▲ K. Alvarez ▼ D. Espinoza
- 84' ▲ I. Violante ▼ R. Orquin
- 84' ▲ A. H. Gutierrez Torres ▼
- 86' José Luis Rodríguez
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Jurado 6.3
- 3M. Mosquera 6.9
- 14D. Ochoa 7.0
- 4A. Mayorga 6.6
- 33F. J. Nevarez Pulgarin ▼ 71' 6.9
- 8Guilherme Castilho 6.3
- 5D. Garcia 7.5
- 9Madson 6.9
- 11Puma 6.7
- 29A. Zaldivar 6.7
- 21Ricardinho ⇢ 7.0
Dự bị 10
- 24B. Diaz
- 194I. Cardenas
- 198Juarez Ricardo
- 237E. Lopez
- 6J. Salas
- 17R. Pizarro ⚽ ▲ 71' 7.6
- 183L. Silva
- 200C. Sosa
- 206D. Martinez Gutierrez
- 208I. Larios
- 30R. Cota 6.3
- 4S. Caceres 6.6
- 31I. Lichnovsky 7.2
- 26C. Borja 6.3
- 34D. Espinoza ▼ 84' 6.9
- 28E. Sanchez 6.2
- 13A. Cervantes 6.9
- 15R. Orquin ▼ 84' 6.6
- 10A. Zendejas ⚽ 7.9
- 27R. Aguirre ▼ 75' 6.6
- 7B. Rodriguez ⇢ ▼ 75' 7.3
Dự bị 10
- 181N. Bedolla
- 5K. Alvarez ▲ 84' 6.3
- 29R. Juarez
- 32M. Vazquez
- 6J. dos Santos
- 8A. Fidalgo ▲ 75' 6.2
- 12I. Violante ▲ 84' 6.5
- 20A. H. Gutierrez Torres ▲ 84' 6.3
- 11V. Davila ▲ 75' 6.7
- 214P. Salas
Thống kê
02⚑3
⚑411
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm6
3Trúng đích2
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
430Chuyền bóng344
357Chuyền chính xác274
83%Chính xác chuyền80%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
41Trận đấu50
64Ghi được79
70Thủng lưới63
1.56Bàn thắng mỗi trận1.58
3Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai48