FC Juarez
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cúp bóng đá Nam Mỹ

FC Juarez vs Cúp bóng đá Nam Mỹ

Tỷ số chung cuộc: FC Juarez 1-2 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Juarez thắng 2, hòa 1, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Olímpico Benito Juárez, Ciudad Juárez
Phong độ
LLLLL FC Juarez
WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
  1. 4' Aitor García 1-0
  2. 21' 1-1 H. Martín · N. Araújo
  3. 24' Henry Martín
  4. HT1-1
  5. 59' J. Abella Edson Fernando
  6. 72' A. Hurtado D. Villalpando
  7. 73' Avilés Hurtado
  8. 80' S. Pérez Bouquet Aitor García
  9. 80' D. García J. Gónzalez
  10. 81' C. López Á. Zaldívar
  11. 81' R. Aguirre J. Dilrosun
  12. 82' I. Reyes N. Araújo
  13. 87' A. Cervantes J. dos Santos
  14. 87' I. Hernández H. Martín
  15. 90'+4 R. Juárez D. Espinoza
  16. 90'+2 1-2 R. Aguirre · Álvaro Fidalgo
  17. FT1-2

Đội hình

FC Juarez Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurício Barbieri
  1. 1S. Jurado 6.6
  2. 14Edson Fernando ▼ 59' 6.9
  3. 3M. Mosquera 6.3
  4. 15F. Calvo 7.3
  5. 34R. Orquin 6.7
  6. 25J. Gónzalez ▼ 80' 6.7
  7. 27D. Campillo 6.6
  8. 20J. Torres 6.7
  9. 10D. Villalpando ▼ 72' 7.3
  10. 33Aitor García ▼ 80' 7.9
  11. 29Á. Zaldívar ▼ 81' 6.3

Dự bị 10

  1. 4J. Abella ▲ 59' 6.3
  2. 18A. Hurtado ▲ 72' 6.2
  3. 8S. Pérez Bouquet ▲ 80' 6.5
  4. 5D. García ▲ 80' 6.3
  5. 21C. López ▲ 81' 6.7
  6. 24H. Ortega
  7. 31B. Díaz
  8. 237E. López
  9. 26J. García
  10. 189K. Campos
Cúp bóng đá Nam Mỹ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: André Jardine
  1. 1L. Malagón 7.2
  2. 197D. Espinoza ▼ 90' 6.7
  3. 14N. Araújo ▼ 82' 7.3
  4. 31I. Lichnovsky 7.3
  5. 18C. Calderón 6.6
  6. 20R. Sánchez 7.0
  7. 6J. dos Santos ▼ 87' 7.0
  8. 24J. Dilrosun ▼ 81' 7.2
  9. 8Álvaro Fidalgo 8.0
  10. 28É. Sánchez 7.3
  11. 21H. Martín ▼ 87' 8.0

Dự bị 10

  1. 27R. Aguirre ▲ 81' 7.9
  2. 3I. Reyes ▲ 82' 6.5
  3. 13A. Cervantes ▲ 87' 6.3
  4. 19I. Hernández ▲ 87' 6.7
  5. 29R. Juárez ▲ 90'
  6. 15J. Rodríguez
  7. 23E. Lara
  8. 30R. Cota
  9. 210M. Ramírez
  10. 193F. Rossano

Thống kê

014
600
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm19
6Trúng đích7
1Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị3
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua5
344Chuyền bóng485
271Chuyền chính xác407
79%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Deportivo Toluca FC
17 38 - 16 +22 35
3
Cruz Azul
17 26 - 16 +10 33
4
Tigres UANL
17 24 - 14 +10 33
7
Monterrey
17 32 - 23 +9 28
8
Cúp bóng đá Nam Mỹ
17 27 - 21 +6 27
10
U.N.A.M. - Pumas
17 23 - 26 -3 21
11
C.D. Guadalajara
17 18 - 21 -3 21
11
Leon
17 21 - 23 -2 18
12
FC Juarez
17 22 - 36 -14 17
13
Club Necaxa
17 20 - 26 -6 15
13
Club Tijuana
17 29 - 35 -6 19
14
Atlas
17 25 - 32 -7 18
15
Atletico San Luis
17 20 - 33 -13 18
16
C.F. Pachuca
17 20 - 29 -9 13
16
Mazatlán
17 16 - 26 -10 17
17
Club Queretaro
17 13 - 31 -18 12
17
Puebla
17 12 - 25 -13 9
18
Santos Laguna
17 12 - 30 -18 10

So sánh

42Trận đấu64
51Ghi được111
66Thủng lưới63
1.21Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới25
22Trên 2.5 bàn35
26Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu