Cúp bóng đá Nam Mỹ
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Santos Laguna

Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Santos Laguna

Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 3-0 Santos Laguna tại Liga MX, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6, hòa 4, Santos Laguna thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Banorte, Ciudad de Mexico
Phong độ
WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
LLDLW Santos Laguna
  1. 2' H. Martin · D. Espinoza 1-0
  2. 24' Franco Pardo
  3. 30' Felipe Sánchez
  4. HT1-0
  5. 46' K. Alvarez D. Espinoza
  6. 46' I. Reyes Raphael Veiga
  7. 46' D. Gonzalez R. Sordo
  8. 63' J. Guemez S. Mariscal Murra
  9. 63' L. Di Yorio E. Bullaude
  10. 71' B. Rodriguez A. H. Gutierrez Torres
  11. 73' B. Rodriguez · K. Alvarez 2-0
  12. 75' K. Palacios A. Lopez
  13. 78' D. Arriaga I. Violante
  14. 78' A. Cardenas H. Martin
  15. 81' J. Mancha E. Aguirre
  16. 90' A. Cardenas · E. Sanchez 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Cúp bóng đá Nam Mỹ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 30R. Cota 9.9
  2. 34D. Espinoza ▼ 46' 7.0
  3. 29R. Juarez 7.3
  4. 4S. Caceres 7.9
  5. 26C. Borja 7.2
  6. 28E. Sanchez 7.3
  7. 13A. Cervantes 7.0
  8. 12I. Violante ▼ 78' 7.2
  9. 23Raphael Veiga ▼ 46' 6.9
  10. 20A. H. Gutierrez Torres ▼ 71' 6.7
  11. 9H. Martin ▼ 78' 8.2

Dự bị 10

  1. 21F. Tapia
  2. 5K. Alvarez ▲ 46' 7.2
  3. 7B. Rodriguez ▲ 71' 8.2
  4. 3I. Reyes ▲ 46' 7.0
  5. 32M. Vazquez
  6. 33P. Salas
  7. 186D. Arriaga ▲ 78' 6.9
  8. 27Icaro
  9. 2E. Lara
  10. 189A. Cardenas ▲ 78' 7.7
Santos Laguna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paiva Renato
  1. 1C. Acevedo 6.0
  2. 3M. Cuevas 5.9
  3. 18F. Pardo 6.6
  4. 25F. Sanchez 6.2
  5. 17E. Echeverria 5.3
  6. 5A. Lopez ▼ 75' 6.9
  7. 8S. Mariscal Murra ▼ 63' 6.6
  8. 10E. Bullaude ▼ 63' 6.9
  9. 21F. Villalba 6.6
  10. 26R. Sordo ▼ 46' 6.5
  11. 19E. Aguirre ▼ 81' 6.6

Dự bị 10

  1. 33H. Holguin
  2. 11C. Gruezo
  3. 4J. Abella
  4. 14E. Orona
  5. 7D. Gonzalez ▲ 46' 7.0
  6. 6J. Guemez ▲ 63' 6.3
  7. 9L. Di Yorio ▲ 63' 6.0
  8. 77K. Palacios ▲ 75' 6.3
  9. 15J. Mancha ▲ 81' 6.5
  10. 22K. Picon

Thống kê

004
1110
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm13
6Trúng đích6
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc11
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
6Cứu thua3
-2.34Bàn thắng ngăn chặn-2.34
505Chuyền bóng463
443Chuyền chính xác376
88%Chính xác chuyền81%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Deportivo Toluca FC
8 18 - 6 +12 19
2
C.D. Guadalajara
8 15 - 6 +9 17
3
Cúp bóng đá Nam Mỹ
7 15 - 6 +9 16
4
Cruz Azul
8 16 - 14 +2 15
5
Club Queretaro
7 10 - 7 +3 13
6
Leon
8 11 - 9 +2 13
7
Club Tijuana
7 10 - 8 +2 13
8
Puebla
8 10 - 10 0 13
9
Atlas
8 12 - 14 -2 13
10
C.F. Pachuca
8 13 - 8 +5 11
11
U.N.A.M. - Pumas
8 11 - 12 -1 11
12
Monterrey
7 13 - 10 +3 10
13
Club Necaxa
8 9 - 13 -4 8
14
Tigres UANL
8 9 - 11 -2 7
15
Atlante FC
8 7 - 12 -5 7
16
Atletico San Luis
8 8 - 15 -7 6
17
Santos Laguna
8 6 - 13 -7 4
18
FC Juarez
8 4 - 23 -19 0
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

15Trận đấu12
28Ghi được9
13Thủng lưới19
1.87Bàn thắng mỗi trận0.75
6Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn5
16Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu