Santos Laguna vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Santos Laguna 2-2 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos Laguna thắng 0, hòa 4, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Corona, Torreón
- Trọng tài
- D. Montaño
- Phong độ
- LLDLW Santos Laguna
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 10' J. Brunetta
- 19' ▲ B. Rodríguez ▼ A. Zendejas
- 23' H. Preciado · J. Brunetta 1-0
- 41' J. Correa · J. Brunetta 2-0
- 45'+10 H. Martin
- 45'+8 2-1 H. Martín11m
- HT2-1
- 63' ▲ Roger Martínez ▼ J. Rodríguez
- 64' ▲ L. Fuentes ▼ S. Reyes
- 71' ▲ L. González ▼ J. González
- 72' ▲ E. Rodríguez ▼ J. Correa
- 77' ▲ P. Aquino ▼ R. Sánchez
- 77' ▲ E. Lozano ▼ D. Valdés
- 81' ▲ Dória ▼ J. Brunetta
- 84' 2-2 Roger Martínez
- 85' R. Martinez
- 90' L. Gonzalez
- FT2-2
Đội hình
- 1C. Acevedo 7.3
- 20H. Rodríguez 7.5
- 23R. López 7.0
- 5F. Torres 6.9
- 2O. Campos 6.7
- 6A. Cervantes 6.9
- 29J. Brunetta ⇢2 ▼ 81' 7.7
- 16A. López 6.9
- 221J. González ▼ 71' 6.6
- 9J. Correa ⚽ ▼ 72' 7.7
- 7H. Preciado ⚽ 7.6
Dự bị 10
- 8L. González ▲ 71' 5.3
- 11E. Rodríguez ▲ 72' 6.2
- 21Dória ▲ 81' 6.3
- 193S. Mariscal
- 10C. Domínguez
- 26Ó. Manzanarez
- 25G. Lajud
- 17A. Ávila
- 18J. Lozano
- 15E. Pérez
- 27Ó. Jiménez 6.9
- 14N. Araújo 7.2
- 4S. Cáceres 6.7
- 23E. Lara 7.0
- 10D. Valdés ▼ 77' 6.9
- 17A. Zendejas ▼ 19' 6.3
- 8Álvaro Fidalgo 7.0
- 26S. Reyes ▼ 64' 6.7
- 20R. Sánchez ▼ 77' 8.0
- 21H. Martín ⚽ 7.5
- 11J. Rodríguez ▼ 63' 6.6
Dự bị 10
- 7B. Rodríguez ▲ 19' 6.3
- 9Roger Martínez ⚽ ▲ 63' 7.5
- 2L. Fuentes ▲ 64' 6.7
- 5P. Aquino ▲ 77' 6.6
- 199E. Lozano ▲ 77' 6.3
- 3I. Reyes
- 33L. Malagón
- 6J. dos Santos
- 19M. Layún
- 32L. Suárez
Thống kê
11⚑5
⚑720
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm25
6Trúng đích9
4Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm12
4Bị chặn7
5Phạt góc7
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
314Chuyền bóng502
242Chuyền chính xác426
77%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
43Trận đấu54
72Ghi được116
76Thủng lưới67
1.67Bàn thắng mỗi trận2.15
10Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn41
43Hiệp hai60