Santos Laguna vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Santos Laguna 1-1 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos Laguna thắng 0, hòa 4, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Corona, Torreón
- Phong độ
- LLDLW Santos Laguna
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 11' V. Lorona
- 23' N. Araujo
- 23' S. Nunez
- 28' J. Dilrosun
- HT0-0
- 59' S. Carrillo · A. López 1-0
- 67' J. dos Santos
- 68' ▲ Álvaro Fidalgo ▼ D. Valdés
- 68' ▲ Á. Zendejas ▼ J. Dilrosun
- 68' ▲ J. Quiñones ▼ B. Rodríguez
- 68' ▲ S. Reyes ▼ L. Fuentes
- 71' ▲ I. Govea ▼ S. Núñez
- 71' ▲ R. Sordo ▼ V. Loroña
- 76' 1-1 Á. Zendejas · H. Martín
- 84' ▲ K. Álvarez ▼ N. Araújo
- 90'+4 ▲ R. López ▼ A. López
- 90'+4 ▲ S. Muñóz ▼ S. Carrillo
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Acevedo 7.3
- 4S. Núñez ▼ 71' 6.7
- 21Dória 7.2
- 5B. Amione 6.9
- 32V. Loroña ▼ 71' 6.3
- 6A. Cervantes 6.3
- 16A. López ⇢ ▼ 90' 7.3
- 181E. Echeverría 6.3
- 9J. Carrillo 7.9
- 256S. Carrillo ⚽ ▼ 90' 7.2
- 190S. Mariscal 6.9
Dự bị 10
- 3I. Govea ▲ 71' 6.3
- 26R. Sordo ▲ 71' 6.3
- 23R. López ▲ 90'
- 19S. Muñóz ▲ 90'
- 22R. Prieto
- 184L. Vega
- 25G. Lajud
- 13A. Ocejo
- 20H. Rodríguez
- 10F. Fagúndez
- 1L. Malagón 7.0
- 3I. Reyes 7.3
- 29R. Juárez 6.9
- 14N. Araújo ▼ 84' 7.0
- 2L. Fuentes ▼ 68' 6.6
- 20R. Sánchez 7.2
- 6J. dos Santos 7.3
- 24J. Dilrosun ▼ 68' 6.7
- 10D. Valdés ▼ 68' 7.2
- 7B. Rodríguez ▼ 68' 6.9
- 21H. Martín ⇢ 7.5
Dự bị 10
- 8Álvaro Fidalgo ▲ 68' 6.9
- 17Á. Zendejas ⚽ ▲ 68' 7.9
- 33J. Quiñones ▲ 68' 6.9
- 26S. Reyes ▲ 68' 6.7
- 5K. Álvarez ▲ 84' 6.9
- 31I. Lichnovsky
- 18C. Calderón
- 27Ó. Jiménez
- 4S. Cáceres
- 16S. Naveda
Thống kê
02⚑2
⚑1030
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm18
5Trúng đích5
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn5
2Phạt góc10
0Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
430Chuyền bóng502
355Chuyền chính xác416
83%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
39Trận đấu57
55Ghi được109
73Thủng lưới46
1.41Bàn thắng mỗi trận1.91
6Giữ sạch lưới26
27Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai57