Santos Laguna vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Santos Laguna 2-3 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos Laguna thắng 0, hòa 4, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Corona, Torreón
- Trọng tài
- L. Santander
- Phong độ
- LLDLW Santos Laguna
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 10' B. Valdezphản lưới 1-0
- 13' 1-1 D. Valdés · M. Laínez
- 18' B. Valdez
- 21' A. Cervantes
- 31' D. Valdes
- 33' ▲ U. Rivas ▼ H. Rodríguez
- 41' Dória · B. Lozano 2-1
- 45'+1 2-2 S. Reyes
- HT2-2
- 57' 2-3 B. Valdez11m
- 59' J. Silva
- 77' ▲ J. Carrillo ▼ A. Cervantes
- 81' ▲ A. Zendejas ▼ Álvaro Fidalgo
- 90'+1 ▲ F. Viñas ▼ D. Valdés
- 90'+1 ▲ L. Fuentes ▼ B. Valdez
- FT2-3
Đội hình
- 1C. Acevedo 5.6
- 20H. Rodríguez ▼ 33' 6.7
- 21Dória ⚽ 7.2
- 5F. Torres 7.3
- 3I. Govea 6.7
- 11F. Gorriarán 7.2
- 10B. Lozano ⇢ 7.2
- 6A. Cervantes ▼ 77' 6.6
- 190O. Campos 5.3
- 15H. Preciado 6.7
- 19E. Aguirre 6.0
Dự bị 10
- 16U. Rivas ▲ 33' 7.2
- 202J. Carrillo ▲ 77' 6.3
- 193S. Mariscal
- 24D. Medina
- 8E. Orrantía
- 204L. González
- 22R. Prieto
- 12J. Ocejo
- 181H. Holguín
- 201E. Games
- 13G. Ochoa 7.2
- 18B. Valdez ⚽ ▼ 90' 6.3
- 25J. Silva 6.9
- 22Jorge Meré 6.3
- 10D. Valdés ⚽ ▼ 90' 7.3
- 8Álvaro Fidalgo ▼ 81' 6.9
- 28M. Laínez ⇢ 6.7
- 26S. Reyes ⚽ 7.5
- 20R. Sánchez 6.9
- 34S. Naveda 6.2
- 21H. Martín 6.5
Dự bị 10
- 17A. Zendejas ▲ 81' 6.5
- 24F. Viñas ▲ 90'
- 2L. Fuentes ▲ 90'
- 190O. González
- 185K. Campos
- 7J. dos Santos
- 30F. Otero
- 9R. Martínez
- 27Ó. Jiménez
- 201M. Reyes
Thống kê
01⚑5
⚑330
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm11
8Trúng đích3
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị3
19Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Cứu thua6
307Chuyền bóng193
204Chuyền chính xác112
66%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 17 | 21 - 15 | +6 | 27 | |
| 4 | 17 | 24 - 17 | +7 | 26 | |
| 4 | 17 | 26 - 14 | +12 | 28 | |
| 7 | 17 | 16 - 16 | 0 | 24 | |
| 8 | 17 | 21 - 17 | +4 | 23 | |
| 9 | 17 | 19 - 16 | +3 | 22 | |
| 10 | 17 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 11 | 17 | 24 - 21 | +3 | 22 | |
| 12 | 17 | 19 - 23 | -4 | 20 | |
| 13 | 17 | 17 - 22 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 18 - 24 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 16 - 22 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 25 - 25 | 0 | 20 | |
| 15 | 17 | 19 - 21 | -2 | 18 | |
| 15 | 17 | 21 - 36 | -15 | 19 | |
| 17 | 17 | 11 - 19 | -8 | 15 | |
| 18 | 17 | 16 - 27 | -11 | 15 | |
| 18 | 17 | 10 - 28 | -18 | 11 |
So sánh
41Trận đấu52
57Ghi được65
49Thủng lưới43
1.39Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới25
19Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai33