Mazatlán vs Club Queretaro
Tỷ số chung cuộc: Mazatlán 1-1 Club Queretaro tại Liga MX, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mazatlán thắng 3, hòa 4, Club Queretaro thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio El Encanto, Mazatlan
- Phong độ
- LLDWL Mazatlán
- LDDLW Club Queretaro
- 24' Mauro Zaleta
- 24' Lucas Abascia
- 25' Dudu
- 30' B. Rubio11m 1-0
- 41' 1-1 A. Avila11m
- HT1-1
- 46' ▲ G. Lopez ▼ S. Godinez
- 55' ▲ Fabio Gomes ▼ B. Rubio
- 55' ▲ M. Lainez ▼ M. Zaleta
- 65' ▲ L. Rodriguez ▼ J. Unjanque
- 78' ▲ J. Esquivel ▼ Y. Barcenas
- 78' ▲ O. F. Moreno Villegas ▼ J. Ovalle
- 81' Facundo Almada
- 82' Facundo Almada
- 88' ▲ J. Robles ▼ B. Duarte
- 88' ▲ J. Cazares ▼ F. Venegas
- FT1-1
Đội hình
- 33R. Rodriguez 7.0
- 21S. Santos 7.0
- 5F. Almada 7.3
- 19L. Merolla 7.2
- 4J. Diaz 6.3
- 14M. Zaleta ▼ 55' 6.3
- 11Y. Barcenas ▼ 78' 6.9
- 25S. Godinez ▼ 46' 6.6
- 17J. Ovalle ▼ 78' 6.6
- 7Dudu 6.9
- 15B. Rubio ⚽ ▼ 55' 6.2
Dự bị 10
- 13V. A. Alcaraz Diaz
- 9B. Arce
- 16J. Esquivel ▲ 78' 6.9
- 90Fabio Gomes ▲ 55' 6.2
- 193G. Lopez ▲ 46' 7.3
- 31A. A. Saavedra Nevarez
- 20M. Lainez ▲ 55' 6.9
- 28D. Hernandez
- 188L. Carrillo
- 10O. F. Moreno Villegas ▲ 78' 6.9
- 1J. Hernandez 6.9
- 22B. Duarte ▼ 88' 7.3
- 9D. Reyes 6.9
- 2L. Abascia 6.7
- 27D. Parra 6.3
- 4C. Garcia 7.2
- 6S. Homenchenko 7.2
- 14J. Unjanque ▼ 65' 6.3
- 37M. Coronel 5.6
- 17F. Venegas ▼ 88' 6.3
- 31A. Avila ⚽ 7.2
Dự bị 10
- 25G. Allison
- 10L. Rodriguez ▲ 65' 6.6
- 29W. Madrid
- 12J. Gomez
- 15C. Villanueva
- 26E. Perez
- 23J. Robles ▲ 88' 6.7
- 21F. Pena
- 8B. Parra
- 190J. Cazares ▲ 88' 6.7
Thống kê
02⚑7
⚑910
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm24
3Trúng đích4
8Chệch đích14
9Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm13
3Bị chặn6
7Phạt góc9
1Việt vị5
12Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
448Chuyền bóng295
382Chuyền chính xác226
85%Chính xác chuyền77%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
41Trận đấu38
49Ghi được38
76Thủng lưới57
1.2Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai21