Deportivo Toluca FC vs U.N.A.M. - Pumas
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 1-1 U.N.A.M. - Pumas tại Liga MX, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 2, hòa 5, U.N.A.M. - Pumas thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
- Phong độ
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- LDDDL U.N.A.M. - Pumas
- 12' 0-1 J. Ruvalcaba · R. Duarte
- 23' Jorge Ruvalcaba
- 24' Marcel Ruíz
- 24' Guillermo Martínez
- 28' Santiago Trigos
- 35' Jesús Gallardo
- 45' ▲ P. Monroy ▼ J. Caicedo
- HT0-1
- 46' ▲ J. P. Dominguez Chonteco ▼ N. Castro
- 67' ▲ H. Herrera ▼ Helinho
- 67' J. Angulo · Paulinho 1-1
- 73' ▲ P. A. Quispe Cordova ▼ J. Ruvalcaba
- 79' Rubén Duarte
- 82' ▲ O. Virgen ▼ J. Angulo
- 89' Nathan Silva
- 90'+1 ▲ F. Arce ▼ M. Ruiz
- 90'+1 ▲ U. Rivas ▼ A. Carrasquilla
- FT1-1
Đội hình
- 22L. Garcia 6.6
- 2D. Barbosa 6.2
- 6F. Pereira 8.3
- 25E. del Villar 7.0
- 20J. Gallardo 7.2
- 14M. Ruiz ▼ 90' 7.2
- 5F. Romero 6.6
- 11Helinho ▼ 67' 7.2
- 10J. Angulo ⚽ ▼ 82' 8.3
- 8N. Castro ▼ 46' 6.5
- 26Paulinho ⇢ 7.3
Dự bị 10
- 1H. Gonzalez
- 3A. Briseno
- 4Bruno Mendez
- 17M. Isais
- 7J. P. Dominguez Chonteco ▲ 46' 6.9
- 16H. Herrera ▲ 67' 7.0
- 24F. Arce ▲ 90'
- 33V. Arteaga
- 23O. Virgen ▲ 82' 6.3
- 31R. Morales
- 1K. Navas 7.0
- 2P. Bennevendo 6.6
- 6Nathan Silva 6.3
- 215A. Azuaje 6.5
- 5R. Duarte ⇢ 6.3
- 20S. Trigos 6.3
- 8J. Caicedo ▼ 45' 6.6
- 45P. Vite 6.5
- 28A. Carrasquilla ▼ 90' 6.2
- 17J. Ruvalcaba ⚽ ▼ 73' 7.9
- 9G. Martinez 6.0
Dự bị 8
- 181M. Paul
- 13P. Monroy ▲ 45' 6.5
- 258E. Villasenor
- 7R. Lopez
- 15U. Rivas ▲ 90'
- 26A. Rico
- 27P. A. Quispe Cordova ▲ 73' 6.6
- 263A. Juarez
Thống kê
02⚑5
⚑150
71%Kiểm soát bóng29%
23Dứt điểm6
4Trúng đích3
12Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
5Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
563Chuyền bóng234
503Chuyền chính xác168
89%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
48Trận đấu51
90Ghi được81
49Thủng lưới68
1.88Bàn thắng mỗi trận1.59
14Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai39