Tigres UANL vs Club Necaxa
Tỷ số chung cuộc: Tigres UANL 2-2 Club Necaxa tại Liga MX, 12 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres UANL thắng 6, hòa 4, Club Necaxa thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura - Quarter-finals
- Phong độ
- DLWDD Tigres UANL
- WLDLD Club Necaxa
- HT0-0
- 51' J. Brunetta · D. Lainez 1-0
- 55' ▲ P. Pérez ▼ D. de Buen
- 63' 1-1 A. Palavecino · J. Paradela
- 73' ▲ T. Badaloni ▼ D. Cambindo
- 74' ▲ R. Monreal ▼ J. Rojas
- 79' ▲ V. Loroña ▼ D. Lainez
- 84' ▲ R. Cortéz ▼ P. Pérez
- 84' ▲ A. Andrade ▼ J. Rodríguez
- 86' 1-2 T. Badaloni · E. Lara
- 88' ▲ M. Flores ▼ J. Aquino
- 88' ▲ S. Córdova ▼ Rômulo
- 90'+5 Fernando Gorriarán
- 90'+17 Alejandro Andrade
- 90'+11 Ezequiel Unsaín
- 90'+16 ▲ D. Reyes ▼ F. Gorriarán
- 90'+7 A. Mayorgaphản lưới 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1N. Guzmán 7.2
- 20J. Aquino ▼ 88' 6.2
- 4J. Purata 7.3
- 2Joaquim 7.3
- 27Jesús Alberto Angulo 7.7
- 8F. Gorriarán ▼ 90' 6.3
- 11J. Brunetta ⚽ 8.3
- 16D. Lainez ⇢ ▼ 79' 7.3
- 23Rômulo ▼ 88' 6.3
- 77O. Herrera 7.2
- 9N. Ibáñez 6.9
Dự bị 10
- 32V. Loroña ▲ 79' 6.6
- 24M. Flores ▲ 88' 6.3
- 17S. Córdova ▲ 88' 6.7
- 13D. Reyes ▲ 90' 6.5
- 30R. Fulgencio
- 6J. Vigón
- 14J. Garza
- 22U. Antuna
- 31F. Tapia
- 5Rafael Carioca
- 22E. Unsain 6.6
- 7K. Rosero 6.2
- 26E. Lara ⇢ 8.2
- 4A. Peña 7.2
- 5A. Mayorga 6.5
- 21J. Rojas ▼ 74' 6.6
- 8A. Palavecino ⚽ 8.2
- 14D. de Buen ▼ 55' 6.9
- 29J. Rodríguez ▼ 84' 7.3
- 10J. Paradela ⇢ 7.9
- 27D. Cambindo ▼ 73' 6.7
Dự bị 10
- 15P. Pérez ▲ 55' 6.7
- 9T. Badaloni ⚽ ▲ 73' 7.2
- 30R. Monreal ▲ 74' 6.9
- 17R. Cortéz ▲ 84' 6.5
- 13A. Andrade ▲ 84' 6.3
- 20A. Palma
- 181L. Jiménez
- 18R. Sandoval
- 23A. Montes
- 6J. Alcántar
Thống kê
01⚑5
⚑810
53%Kiểm soát bóng47%
21Dứt điểm18
7Trúng đích7
6Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn6
5Phạt góc8
2Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
333Chuyền bóng295
244Chuyền chính xác218
73%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
51Trận đấu43
69Ghi được69
49Thủng lưới70
1.35Bàn thắng mỗi trận1.6
17Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai35