Mazatlán vs Tigres UANL
Tỷ số chung cuộc: Mazatlán 2-0 Tigres UANL tại Liga MX, 23 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mazatlán thắng 2, hòa 1, Tigres UANL thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio El Encanto, Mazatlan
- Phong độ
- LLDWL Mazatlán
- DLWDD Tigres UANL
- 30' Salvador Rodriguez
- 45'+2 Raúl Camacho
- HT0-0
- 46' ▲ O. Herrera ▼ D. Sánchez
- 54' ▲ F. Almada ▼ S. Rodríguez
- 55' ▲ B. Rubio ▼ R. Camacho
- 55' ▲ J. Colmán ▼ J. Esquivel
- 63' ▲ J. Brunetta ▼ S. Córdova
- 63' ▲ J. Garza ▼ Jesús Alberto Angulo
- 63' ▲ A. Gignac ▼ U. Antuna
- 72' ▲ M. Laínez ▼ J. Sierra
- 76' ▲ N. Benedetti ▼ R. Árciga
- 76' ▲ M. Flores ▼ N. Ibáñez
- 88' Nicolás Benedetti
- 89' B. Rubio 1-0
- 90'+6 Hugo Gonzalez
- 90'+2 J. Colmán 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 13H. González 8.2
- 15B. Colula 7.3
- 16J. Esquivel ▼ 55' 7.6
- 3G. Sánchez 7.2
- 4J. Díaz 7.9
- 12S. Rodríguez ▼ 54' 7.2
- 20R. Árciga ▼ 76' 6.9
- 23J. Sierra ▼ 72' 6.9
- 6R. Meráz 6.9
- 11Y. Bárcenas 7.3
- 29R. Camacho ▼ 55' 6.5
Dự bị 10
- 5F. Almada ▲ 54' 6.6
- 9B. Rubio ⚽ ▲ 55' 7.2
- 8J. Colmán ⚽ ▲ 55' 7.0
- 14M. Laínez ▲ 72' 6.9
- 10N. Benedetti ▲ 76' 6.9
- 22R. Pizarro
- 27W. Vargas
- 31V. Alvarado
- 18A. Torres
- 1R. Gutiérrez
- 1N. Guzmán 6.9
- 20J. Aquino 7.2
- 13D. Reyes 7.5
- 2Joaquim 7.9
- 27Jesús Alberto Angulo ▼ 63' 6.3
- 19G. Pizarro 7.9
- 8F. Gorriarán 7.3
- 22U. Antuna ▼ 63' 7.3
- 17S. Córdova ▼ 63' 7.6
- 198D. Sánchez ▼ 46' 6.7
- 9N. Ibáñez ▼ 76' 7.7
Dự bị 10
- 29O. Herrera ▲ 46' 7.5
- 11J. Brunetta ▲ 63' 7.2
- 14J. Garza ▲ 63' 6.5
- 10A. Gignac ▲ 63' 6.7
- 24M. Flores ▲ 76' 5.2
- 16D. Lainez
- 6J. Vigón
- 31F. Tapia
- 4J. Purata
- 5Rafael Carioca
Thống kê
04⚑4
⚑1000
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm31
5Trúng đích8
4Chệch đích17
8Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm15
4Bị chặn6
4Phạt góc10
0Việt vị1
12Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
6Cứu thua3
332Chuyền bóng453
265Chuyền chính xác387
80%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
42Trận đấu51
38Ghi được69
54Thủng lưới49
0.9Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn26
15Hiệp hai44