Santos Laguna vs Deportivo Toluca FC
Tỷ số chung cuộc: Santos Laguna 2-0 Deportivo Toluca FC tại Liga MX, 23 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos Laguna thắng 2, hòa 0, Deportivo Toluca FC thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Corona, Torreón
- Phong độ
- WLLDL Santos Laguna
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- 35' Santiago Núñez
- 36' Brian García
- 45' Fran Villalba · R. Sordo 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Duarte ▼ Jesús Ricardo Angulo
- 46' ▲ Helinho ▼ I. Violante
- 56' Marcel Ruíz
- 60' E. Echeverría · A. López 2-0
- 64' Anderson Santamaría
- 67' ▲ F. Amaya ▼ V. Arteaga
- 67' ▲ J. Domínguez ▼ C. Orrantía
- 73' ▲ I. López ▼ A. Vega
- 77' ▲ T. Jiménez ▼ A. Lozano
- 77' ▲ I. Govea ▼ Fran Villalba
- 78' Carlos Acevedo
- 90'+1 Aldo Lopez
- 90' ▲ S. Muñóz ▼ R. Sordo
- 90' ▲ J. Pérez ▼ F. Fagúndez
- FT2-0
Đội hình
- 1C. Acevedo 7.2
- 16A. López ⇢ 7.9
- 4S. Núñez 7.0
- 5A. Santamaría 7.9
- 17E. Echeverría ⚽ 7.3
- 15S. Naveda 6.3
- 8S. Mariscal 7.2
- 26R. Sordo ⇢ ▼ 90' 7.5
- 10F. Fagúndez ▼ 90' 7.2
- 14Fran Villalba ⚽ ▼ 77' 7.5
- 11A. Lozano ▼ 77' 6.5
Dự bị 10
- 247T. Jiménez ▲ 77' 6.3
- 3I. Govea ▲ 77' 6.5
- 19S. Muñóz ▲ 90'
- 188J. Pérez ▲ 90'
- 21J. Macías
- 33H. Holguín
- 320L. Gómez
- 184L. Vega
- 27L. Gutiérrez
- 18P. Aquino
- 1Tiago Volpi 7.0
- 8C. Orrantía ▼ 67' 6.7
- 4B. Méndez 6.2
- 13Luan 7.0
- 17B. García 6.9
- 198V. Arteaga ▼ 67' 6.2
- 14M. Ruíz 6.9
- 190I. Violante ▼ 46' 6.9
- 10Jesús Ricardo Angulo ▼ 46' 6.3
- 25A. Vega ▼ 73' 7.3
- 26Paulinho 6.6
Dự bị 10
- 30A. Duarte ▲ 46' 6.7
- 15Helinho ▲ 46' 6.6
- 24F. Amaya ▲ 67' 7.0
- 7J. Domínguez ▲ 67' 6.9
- 19I. López ▲ 73' 6.7
- 22L. García 7.0
- 23C. Baeza
- 217K. Castillo
- 20J. Gallardo
- 3J. Piñuelas
Thống kê
04⚑4
⚑1320
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm18
4Trúng đích4
1Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn8
4Phạt góc13
6Việt vị2
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
283Chuyền bóng475
213Chuyền chính xác398
75%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
38Trận đấu48
31Ghi được101
72Thủng lưới57
0.82Bàn thắng mỗi trận2.1
4Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn34
13Hiệp hai49