Atletico San Luis
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Cúp bóng đá Nam Mỹ

Atletico San Luis vs Cúp bóng đá Nam Mỹ

Tỷ số chung cuộc: Atletico San Luis 2-1 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 6 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atletico San Luis thắng 4, hòa 0, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Alfonso Lastras Ramírez, San Luis Potosí
Phong độ
DLDWL Atletico San Luis
WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
  1. 5' 0-1 H. Martín · Álvaro Fidalgo
  2. 7' M. Klimowicz · L. Nájera 1-1
  3. 44' Javairô Dilrosun
  4. HT1-1
  5. 50' M. Klimowicz · F. Boli 2-1
  6. 60' E. Lozano J. Dilrosun
  7. 60' D. Espinoza E. Lara
  8. 60' É. Sánchez R. Sánchez
  9. 76' Julio César Domínguez
  10. 77' Yan Phillipe L. Nájera
  11. 77' Léo Bonatini F. Boli
  12. 77' B. Galdames M. Klimowicz
  13. 86' F. Rossano R. Juárez
  14. 87' K. Ortega Ó. Macías
  15. 90'+5 Rodrigo Dourado
  16. 90'+1 Diego Reyes
  17. 90' D. Reyes J. dos Santos
  18. FT2-1

Đội hình

Atletico San Luis Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Domènec Torrent
  1. 1A. Sánchez 7.3
  2. 4J. Domínguez 6.3
  3. 13Rodrigo Dourado 6.3
  4. 18A. Cruz 6.3
  5. 5R. Chávez 6.9
  6. 21Ó. Macías ▼ 87' 7.2
  7. 19S. Salles-Lamonge 7.0
  8. 8J. Sanabria 7.0
  9. 24L. Nájera ▼ 77' 7.3
  10. 10M. Klimowicz ⚽2 ▼ 77' 7.9
  11. 7F. Boli ▼ 77' 6.3

Dự bị 10

  1. 22Yan Phillipe ▲ 77' 6.0
  2. 9Léo Bonatini ▲ 77' 6.7
  3. 27B. Galdames ▲ 77' 6.3
  4. 201K. Ortega ▲ 87' 6.5
  5. 31E. Águila
  6. 3I. Moreno
  7. 12D. Rodríguez
  8. 25J. Damm
  9. 17G. Martínez
  10. 23C. López
Cúp bóng đá Nam Mỹ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: André Jardine
  1. 30R. Cota 6.6
  2. 23E. Lara ▼ 60' 6.7
  3. 14N. Araújo 6.3
  4. 29R. Juárez ▼ 86' 6.2
  5. 18C. Calderón 6.9
  6. 20R. Sánchez ▼ 60' 6.7
  7. 6J. dos Santos ▼ 90' 7.5
  8. 24J. Dilrosun ▼ 60' 6.2
  9. 8Álvaro Fidalgo 7.3
  10. 17Á. Zendejas 7.0
  11. 21H. Martín 7.6

Dự bị 10

  1. 34E. Lozano ▲ 60' 6.6
  2. 197D. Espinoza ▲ 60' 6.9
  3. 28É. Sánchez ▲ 60' 6.6
  4. 193F. Rossano ▲ 86' 6.7
  5. 303D. Reyes ▲ 90' 6.2
  6. 12J. Estrada
  7. 15J. Rodríguez
  8. 223D. Esqueda
  9. 184A. Álvarez
  10. 16S. Naveda

Thống kê

025
220
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm10
5Trúng đích6
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
270Chuyền bóng499
225Chuyền chính xác447
83%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Deportivo Toluca FC
17 38 - 16 +22 35
3
Cruz Azul
17 26 - 16 +10 33
4
Tigres UANL
17 24 - 14 +10 33
7
Monterrey
17 32 - 23 +9 28
8
Cúp bóng đá Nam Mỹ
17 27 - 21 +6 27
10
U.N.A.M. - Pumas
17 23 - 26 -3 21
11
C.D. Guadalajara
17 18 - 21 -3 21
11
Leon
17 21 - 23 -2 18
12
FC Juarez
17 22 - 36 -14 17
13
Club Necaxa
17 20 - 26 -6 15
13
Club Tijuana
17 29 - 35 -6 19
14
Atlas
17 25 - 32 -7 18
15
Atletico San Luis
17 20 - 33 -13 18
16
C.F. Pachuca
17 20 - 29 -9 13
16
Mazatlán
17 16 - 26 -10 17
17
Club Queretaro
17 13 - 31 -18 12
17
Puebla
17 12 - 25 -13 9
18
Santos Laguna
17 12 - 30 -18 10

So sánh

40Trận đấu64
56Ghi được111
62Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.73
7Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu