Atletico San Luis vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Atletico San Luis 0-1 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 2 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atletico San Luis thắng 4, hòa 0, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Alfonso Lastras Ramírez, San Luis Potosí
- Phong độ
- DLDWL Atletico San Luis
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 31' Dieter Villalpando
- 32' 0-1 H. Martín · R. Sánchez
- HT0-1
- 59' Ricardo Chávez
- 64' ▲ J. Damm ▼ J. Murillo
- 75' Mateo Klimowicz
- 75' ▲ Á. Zaldívar ▼ Léo Bonatini
- 75' ▲ Vitinho ▼ S. Salles-Lamonge
- 78' ▲ R. Juárez ▼ S. Cáceres
- 84' ▲ M. Layún ▼ J. Rodríguez
- 86' ▲ U. García ▼ M. Klimowicz
- 86' ▲ J. Castro ▼ J. Domínguez
- 90' Kevin Álvarez
- 90'+1 ▲ L. Fuentes ▼ Álvaro Fidalgo
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Sánchez 6.3
- 5R. Chávez 6.9
- 4J. Domínguez ▼ 86' 7.5
- 20Unai Bilbao 6.9
- 8J. Sanabria 6.5
- 19S. Salles-Lamonge ▼ 75' 6.9
- 16J. Güémez 6.9
- 7J. Murillo ▼ 64' 6.7
- 10D. Villalpando 7.9
- 22M. Klimowicz ▼ 86' 6.6
- 9Léo Bonatini ▼ 75' 6.3
Dự bị 10
- 25J. Damm ▲ 64' 6.9
- 17Á. Zaldívar ▲ 75' 7.0
- 11Vitinho ▲ 75' 6.9
- 29U. García ▲ 86' 6.3
- 2J. Castro ▲ 86' 6.3
- 27B. Galdames
- 32D. Urtiaga
- 187I. Moreno
- 30J. Silva
- 31E. Águila
- 1L. Malagón 7.6
- 5K. Álvarez 7.2
- 3I. Reyes 7.2
- 4S. Cáceres ▼ 78' 6.9
- 26S. Reyes 6.9
- 20R. Sánchez ⇢ 7.7
- 6J. dos Santos 7.5
- 8Álvaro Fidalgo ▼ 90' 7.5
- 17Á. Zendejas 7.5
- 21H. Martín ⚽ 7.3
- 11J. Rodríguez ▼ 84' 6.3
Dự bị 10
- 29R. Juárez ▲ 78' 6.7
- 19M. Layún ▲ 84' 6.3
- 2L. Fuentes ▲ 90'
- 197D. Espinoza
- 32L. Suárez
- 27Ó. Jiménez
- 16S. Naveda
- 192J. Cantú
- 210M. Ramírez
- 214P. Salas
Thống kê
03⚑6
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm8
4Trúng đích2
10Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc4
7Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
541Chuyền bóng489
479Chuyền chính xác416
89%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
43Trận đấu57
69Ghi được109
79Thủng lưới46
1.6Bàn thắng mỗi trận1.91
9Giữ sạch lưới26
32Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai57