Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 0-2 Atletico San Luis tại Liga MX, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6, hòa 0, Atletico San Luis thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura - Semi-finals
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Phong độ
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- LDWLL Atletico San Luis
- HT0-0
- 46' ▲ I. Lichnovsky ▼ S. Cáceres
- 46' ▲ Á. Zaldívar ▼ Léo Bonatini
- 46' ▲ I. Moreno ▼ R. Chávez
- 48' 0-1 Á. Zaldívar · J. Sanabria
- 66' ▲ Á. Zendejas ▼ L. Suárez
- 67' ▲ J. Quiñones ▼ H. Martín
- 67' ▲ Álvaro Fidalgo ▼ D. Valdés
- 73' ▲ J. Damm ▼ Vitinho
- 73' ▲ J. Castro ▼ D. Villalpando
- 79' ▲ S. Naveda ▼ J. dos Santos
- 79' ▲ M. Klimowicz ▼ S. Salles-Lamonge
- 87' 0-2 Á. Zaldívar
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Malagón 7.0
- 5K. Álvarez 6.3
- 3I. Reyes 6.9
- 4S. Cáceres ▼ 46' 7.2
- 26S. Reyes 6.7
- 32L. Suárez ▼ 66' 6.9
- 20R. Sánchez 7.5
- 6J. dos Santos ▼ 79' 7.5
- 11J. Rodríguez 6.2
- 10D. Valdés ▼ 67' 6.7
- 21H. Martín ▼ 67' 6.6
Dự bị 10
- 31I. Lichnovsky ▲ 46' 6.3
- 17Á. Zendejas ▲ 66' 6.9
- 33J. Quiñones ▲ 67' 6.6
- 8Álvaro Fidalgo ▲ 67' 6.3
- 16S. Naveda ▲ 79' 6.6
- 214P. Salas
- 2L. Fuentes
- 29R. Juárez
- 19M. Layún
- 27Ó. Jiménez
- 1A. Sánchez 6.9
- 5R. Chávez ▼ 46' 6.9
- 30J. Silva 7.6
- 20Unai Bilbao 8.0
- 8J. Sanabria ⇢ 8.3
- 11Vitinho ▼ 73' 7.0
- 13Rodrigo Dourado 7.3
- 16J. Güémez 6.9
- 19S. Salles-Lamonge ▼ 79' 7.0
- 10D. Villalpando ▼ 73' 7.3
- 9Léo Bonatini ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 17Á. Zaldívar ⚽2 ▲ 46' 8.2
- 187I. Moreno ▲ 46' 6.9
- 25J. Damm ▲ 73' 6.7
- 2J. Castro ▲ 73' 6.3
- 22M. Klimowicz ▲ 79' 6.5
- 27B. Galdames
- 32D. Urtiaga
- 4J. Domínguez
- 29U. García
- 7J. Murillo
Thống kê
00⚑6
⚑500
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm16
1Trúng đích5
2Chệch đích8
2Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
6Phạt góc5
4Việt vị3
11Phạm lỗi9
3Cứu thua1
535Chuyền bóng652
482Chuyền chính xác605
90%Chính xác chuyền93%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
57Trận đấu43
109Ghi được69
46Thủng lưới79
1.91Bàn thắng mỗi trận1.6
26Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai38