C.D. Guadalajara vs FC Juarez
Tỷ số chung cuộc: C.D. Guadalajara 2-1 FC Juarez tại Liga MX, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Guadalajara thắng 6, hòa 3, FC Juarez thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Akron, Zapopan
- Phong độ
- WWDWW C.D. Guadalajara
- LLLLL FC Juarez
- 32' Aitor García
- 33' A. Briseño · R. Alvarado 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Castro ▼ D. García
- 60' Mateo Chávez
- 63' ▲ C. Cowell ▼ R. Marín
- 67' Dieter Villalpando
- 72' ▲ S. Pérez Bouquet ▼ Aitor García
- 75' ▲ R. González ▼ F. Beltrán
- 76' V. Guzmán 2-0
- 83' ▲ Y. Padilla ▼ P. Pérez
- 83' ▲ L. Sepúlveda ▼ M. Chávez
- 84' ▲ Á. Zaldívar ▼ M. Santos
- 87' Leonardo Sepulveda
- 89' Leonardo Sepulveda
- 90'+8 José Rangel
- 90'+5 José Abella
- 90'+9 2-1 Á. Zaldívar11m
- FT2-1
Đội hình
- 27J. Rangel 7.2
- 2A. Mozo 6.9
- 4A. Briseño ⚽ 7.3
- 13J. Orozco 6.6
- 50M. Chávez ▼ 83' 7.3
- 20F. Beltrán ▼ 75' 6.9
- 5V. Guzmán ⚽ 7.7
- 15É. Gutiérrez 7.5
- 25R. Alvarado ⇢ 7.9
- 19R. Marín ▼ 63' 7.2
- 6P. Pérez ▼ 83' 6.9
Dự bị 10
- 16C. Cowell ▲ 63' 6.5
- 28R. González ▲ 75' 6.9
- 31Y. Padilla ▲ 83' 4.9
- 43L. Sepúlveda ▲ 83' 5.2
- 29A. Torres
- 11I. Brizuela
- 21J. Castillo
- 34A. González
- 17J. Sánchez
- 30Óscar Whalley
- 25S. Jurado 6.9
- 26J. García 6.3
- 2A. Ortíz 7.2
- 16F. Calvo 6.5
- 4J. Abella 7.3
- 5D. García ▼ 46' 6.3
- 6J. Salas 6.9
- 19A. Vukčević 6.5
- 33Aitor García ▼ 72' 6.3
- 10D. Villalpando 6.3
- 9M. Santos ▼ 84' 6.3
Dự bị 10
- 17M. Castro ▲ 46' 6.7
- 8S. Pérez Bouquet ▲ 72' 6.5
- 29Á. Zaldívar ⚽ ▲ 84' 7.0
- 3M. Mosquera
- 1A. Talavera
- 27D. Campillo
- 34R. Orquin
- 30J. Venegas
- 23S. Saucedo
- 13D. Chávez
Thống kê
12⚑3
⚑320
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm7
6Trúng đích3
10Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
583Chuyền bóng326
508Chuyền chính xác248
87%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
47Trận đấu38
60Ghi được49
51Thủng lưới72
1.28Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới2
20Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai28