FC Juarez vs C.D. Guadalajara
Tỷ số chung cuộc: FC Juarez 1-1 C.D. Guadalajara tại Liga MX, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Juarez thắng 1, hòa 3, C.D. Guadalajara thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Benito Juárez, Ciudad Juárez
- Phong độ
- LLLLL FC Juarez
- WWWDW C.D. Guadalajara
- 21' 0-1 A. Vega
- 35' Sebastián Pérez Bouquet
- HT0-1
- 53' Roberto Alvarado
- 55' Jose Garcia
- 63' ▲ C. Oliva ▼ D. García
- 67' ▲ V. Guzmán ▼ É. Gutiérrez
- 67' ▲ Y. Padilla ▼ F. Beltrán
- 67' ▲ R. Marín ▼ A. Vega
- 72' ▲ D. Chávez ▼ S. Saucedo
- 72' ▲ A. Hurtado ▼ A. Escoto
- 72' ▲ A. Urzi ▼ S. Pérez Bouquet
- 84' A. Hurtado11m 1-1
- 85' ▲ Á. Zapata ▼ J. Salas
- 85' ▲ P. Pérez ▼ R. Alvarado
- 88' ▲ D. Ríos ▼ J. Brígido
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Talavera 7.2
- 28L. Rodríguez 7.2
- 3M. Mosquera 7.2
- 26J. García 6.7
- 25A. Cruz 6.5
- 6J. Salas ▼ 85' 7.0
- 5D. García ▼ 63' 6.3
- 8S. Pérez Bouquet ▼ 72' 6.7
- 33Aitor García 6.7
- 23S. Saucedo ▼ 72' 7.2
- 35A. Escoto ▼ 72' 6.9
Dự bị 10
- 32C. Oliva ▲ 63' 6.9
- 13D. Chávez ▲ 72' 6.3
- 18A. Hurtado ⚽ ▲ 72' 7.6
- 11A. Urzi ▲ 72' 6.5
- 20Á. Zapata ▲ 85' 6.3
- 21F. Nevárez
- 9S. Ormeño
- 27D. Campillo
- 22R. Pasquel
- 17M. Osuna
- 23M. Jiménez 6.7
- 17J. Sánchez 7.0
- 3G. Sepúlveda 7.3
- 13J. Orozco 6.6
- 19A. Mayorga 7.2
- 20F. Beltrán ▼ 67' 7.3
- 28R. González 7.2
- 15É. Gutiérrez ▼ 67' 6.3
- 25R. Alvarado ▼ 85' 6.7
- 10A. Vega ⚽ ▼ 67' 7.2
- 59J. Brígido ▼ 88' 6.5
Dự bị 10
- 5V. Guzmán ▲ 67' 6.7
- 207Y. Padilla ▲ 67' 6.6
- 14R. Marín ▲ 67' 6.6
- 6P. Pérez ▲ 85' 6.6
- 7D. Ríos ▲ 88' 6.7
- 45R. Martínez
- 27J. Rangel
- 29A. Torres
- 2A. Mozo
- 4A. Briseño
Thống kê
02⚑3
⚑310
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm10
3Trúng đích6
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
12Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
3Phạt góc3
0Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
5Cứu thua2
515Chuyền bóng370
427Chuyền chính xác289
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
38Trận đấu47
49Ghi được60
72Thủng lưới51
1.29Bàn thắng mỗi trận1.28
2Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai33