Santos Laguna vs Puebla
Tỷ số chung cuộc: Santos Laguna 3-0 Puebla tại Liga MX, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos Laguna thắng 4, hòa 1, Puebla thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Corona, Torreón
- Phong độ
- WLLDL Santos Laguna
- LLWWL Puebla
- 26' Alan Cervantes
- 28' Gustavo Ferrareis
- 44' Kevin Velasco
- 45'+2 Harold Preciado
- HT0-0
- 46' ▲ A. López ▼ A. Cervantes
- 57' ▲ J. Carrillo ▼ R. Sordo
- 57' ▲ J. González ▼ D. Medina
- 62' Harold Preciado
- 65' H. Preciado11m 1-0
- 70' ▲ M. Barragán ▼ L. Cavallini
- 70' ▲ C. Baltazar ▼ F. Navarro
- 70' ▲ S. Ormeño ▼ G. Carabajal
- 73' J. Carrillo 2-0
- 84' ▲ D. Vergara ▼ S. Muñóz
- 84' ▲ R. López ▼ I. Govea
- 90'+1 Sebastian Olmedo
- 90' D. Vergara · J. Carrillo 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1C. Acevedo 7.9
- 3I. Govea ▼ 84' 6.9
- 4S. Núñez 7.3
- 21Dória 7.3
- 22R. Prieto 7.7
- 6A. Cervantes ▼ 46' 6.6
- 18P. Aquino 7.5
- 24D. Medina ▼ 57' 7.3
- 19S. Muñóz ▼ 84' 6.9
- 26R. Sordo ▼ 57' 6.5
- 7H. Preciado ⚽ 6.9
Dự bị 10
- 16A. López ▲ 46' 6.6
- 9J. Carrillo ⚽ ▲ 57' 8.6
- 17J. González ▲ 57' 7.3
- 11D. Vergara ⚽ ▲ 84' 7.5
- 23R. López ▲ 84' 6.6
- 190S. Mariscal
- 13A. Ocejo
- 181E. Echeverría
- 33H. Holguín
- 20H. Rodríguez
- 30J. Rodríguez 7.9
- 2Gustavo Ferrareis 6.9
- 3S. Olmedo 6.7
- 5D. de Buen 6.2
- 21G. Silva 6.9
- 26B. Angulo 6.9
- 11G. Carabajal ▼ 70' 7.2
- 1F. Navarro ▼ 70' 7.0
- 6P. González 7.9
- 20K. Velasco 6.9
- 9L. Cavallini ▼ 70' 6.2
Dự bị 10
- 28M. Barragán ▲ 70' 6.6
- 22C. Baltazar ▲ 70' 6.3
- 17S. Ormeño ▲ 70' 6.7
- 18L. García
- 14L. de los Santos
- 27M. Sansores
- 23D. Aguilar
- 16A. Herrera
- 4E. Orona
- 25M. Fraga
Thống kê
02⚑3
⚑730
42%Kiểm soát bóng58%
18Dứt điểm16
9Trúng đích6
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
3Phạt góc7
2Việt vị0
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
6Cứu thua6
364Chuyền bóng497
303Chuyền chính xác419
83%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
39Trận đấu39
55Ghi được46
73Thủng lưới79
1.41Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai22