Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Leon
Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 2-0 Leon tại Liga MX, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 4, hòa 5, Leon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura - Quarter-finals
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Phong độ
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- WWDLW Leon
- HT0-0
- 60' Adonis Frías
- 61' J. Quiñones11m 1-0
- 66' ▲ S. Barreiro ▼ P. Bellón
- 66' ▲ N. López ▼ J. Alvarado
- 66' ▲ E. Hernández ▼ D. Ramírez
- 78' ▲ L. Cervantes ▼ I. Moreno
- 78' ▲ S. Santos ▼ O. Fernández
- 79' ▲ S. Reyes ▼ Á. Zendejas
- 79' ▲ R. Sánchez ▼ D. Valdés
- 82' ▲ J. Rodríguez ▼ J. Quiñones
- 86' Luís Cervantes
- 86' ▲ M. Layún ▼ K. Álvarez
- 87' Miguel Layún
- 89' H. Martín · J. Rodríguez 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Malagón 6.7
- 5K. Álvarez ▼ 86' 7.0
- 4S. Cáceres 7.5
- 31I. Lichnovsky 6.9
- 2L. Fuentes 7.3
- 6J. dos Santos 7.0
- 8Álvaro Fidalgo 7.2
- 17Á. Zendejas ▼ 79' 6.9
- 10D. Valdés ▼ 79' 7.0
- 33J. Quiñones ⚽ ▼ 82' 7.5
- 21H. Martín ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 26S. Reyes ▲ 79' 6.3
- 20R. Sánchez ▲ 79' 6.9
- 11J. Rodríguez ▲ 82' 7.2
- 19M. Layún ▲ 86' 6.6
- 214P. Salas
- 27Ó. Jiménez
- 3I. Reyes
- 29R. Juárez
- 16S. Naveda
- 32L. Suárez
- 30R. Cota 6.9
- 7I. Moreno ▼ 78' 6.9
- 22A. Frías 6.7
- 25P. Bellón ▼ 66' 6.7
- 6W. Tesillo 6.9
- 28D. Ramírez ▼ 66' 6.2
- 5F. Ambríz 6.9
- 8J. Rodríguez 6.9
- 16O. Fernández ▼ 78' 6.9
- 18F. Viñas 7.0
- 20J. Alvarado ▼ 66' 6.3
Dự bị 10
- 21S. Barreiro ▲ 66' 6.7
- 17N. López ▲ 66' 6.3
- 11E. Hernández ▲ 66' 6.2
- 192L. Cervantes ▲ 78' 6.2
- 197S. Santos ▲ 78' 6.2
- 1A. Blanco
- 23Borja Sánchez
- 9B. Rubio
- 195H. Uribe
- 34Ó. Villa
Thống kê
01⚑6
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm7
4Trúng đích0
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn0
6Phạt góc2
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
464Chuyền bóng425
397Chuyền chính xác357
86%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
57Trận đấu51
109Ghi được73
46Thủng lưới70
1.91Bàn thắng mỗi trận1.43
26Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai37