Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Leon
Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 1-1 Leon tại Liga MX, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 4, hòa 4, Leon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Phong độ
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- WWDLW Leon
- 15' W. Tesillo
- 15' S. Barreiro
- 37' A. Mena
- HT0-0
- 54' J. dos Santos
- 58' 0-1 F. Viñas
- 65' J. Quiñones11m 1-1
- 67' ▲ Borja Sánchez ▼ Á. Mena
- 67' ▲ J. Alvarado ▼ E. Hernández
- 72' ▲ R. Sánchez ▼ Á. Zendejas
- 75' O. Rodriguez
- 77' K. Alvarez
- 83' ▲ P. Salas ▼ B. Rodríguez
- 83' ▲ L. Suárez ▼ D. Valdés
- 86' ▲ D. Ramírez ▼ I. Moreno
- 90'+5 K. Alvarez
- 90'+5 K. Alvarez
- 90' ▲ H. Uribe ▼ N. López
- 90' ▲ O. Fernández ▼ F. Viñas
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Malagón 6.3
- 5K. Álvarez 6.9
- 3I. Reyes 6.7
- 29R. Juárez 6.9
- 2L. Fuentes 7.0
- 6J. dos Santos 6.6
- 8Álvaro Fidalgo 7.3
- 17Á. Zendejas ▼ 72' 6.7
- 10D. Valdés ▼ 83' 7.2
- 7B. Rodríguez ▼ 83' 7.2
- 33J. Quiñones ⚽ 7.2
Dự bị 10
- 20R. Sánchez ▲ 72' 7.2
- 214P. Salas ▲ 83' 6.3
- 32L. Suárez ▲ 83' 6.7
- 23E. Lara
- 196B. El-mesmari
- 19M. Layún
- 28M. Laínez
- 16S. Naveda
- 26S. Reyes
- 27Ó. Jiménez
- 30R. Cota 7.2
- 21S. Barreiro 6.5
- 6W. Tesillo 6.7
- 24O. Rodríguez 6.7
- 7I. Moreno ▼ 86' 6.5
- 8J. Rodríguez 7.2
- 5F. Ambríz 6.9
- 11E. Hernández ▼ 67' 7.2
- 13Á. Mena ▼ 67' 7.2
- 18F. Viñas ⚽ ▼ 90' 7.5
- 17N. López ▼ 90' 6.9
Dự bị 10
- 23Borja Sánchez ▲ 67' 6.6
- 20J. Alvarado ▲ 67' 6.9
- 28D. Ramírez ▲ 86' 6.3
- 195H. Uribe ▲ 90'
- 16O. Fernández ▲ 90'
- 34Ó. Villa
- 189J. Salazar
- 22A. Frías
- 25P. Bellón
- 1A. Blanco
Thống kê
13⚑3
⚑140
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm9
3Trúng đích2
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị3
16Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
452Chuyền bóng391
395Chuyền chính xác322
87%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
57Trận đấu51
109Ghi được73
46Thủng lưới70
1.91Bàn thắng mỗi trận1.43
26Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai37