Leon vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Leon 1-1 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leon thắng 1, hòa 4, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 11
- Phong độ
- WWDLW Leon
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 17' Steven Mendoza
- 28' Jhonder Cádiz
- 29' Andrés Guardado
- 32' Jonathan Dos Santos
- 38' Miguel Vazquez
- 45'+2 S. Mendoza · A. Guardado 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Cervantes ▼ J. dos Santos
- 46' ▲ C. Borja ▼ C. Calderón
- 59' ▲ J. Dilrosun ▼ D. Valdés
- 59' ▲ R. Aguirre ▼ V. Dávila
- 71' Ramón Juárez
- 75' Javairô Dilrosun
- 75' ▲ A. Alvarado ▼ J. Cádiz
- 78' 1-1 R. Aguirre · Álvaro Fidalgo
- 80' Rodrigo Aguirre
- 89' ▲ J. Alcívar ▼ L. Cabral
- 89' ▲ E. Ayón ▼ D. Hernández
- 89' ▲ I. Reyes ▼ K. Álvarez
- 90'+2 Alejandro Zendejas
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Blanco 7.2
- 31S. Santos 7.5
- 21S. Barreiro 7.3
- 25P. Bellón 6.6
- 26S. Reyes 6.3
- 11S. Mendoza ⚽ 7.2
- 18A. Guardado ⇢ 7.3
- 27Á. Estrada 6.9
- 19D. Hernández ▼ 89' 6.7
- 8L. Cabral ▼ 89' 6.9
- 29J. Cádiz ▼ 75' 6.7
Dự bị 10
- 20A. Alvarado ▲ 75' 6.3
- 13J. Alcívar ▲ 89'
- 14E. Ayón ▲ 89' 6.3
- 235D. Lomelí
- 2M. Isaís
- 32L. Cervantes
- 3P. Hernández
- 193L. Valadez
- 12Ó. Jiménez
- 17J. Hernández
- 1L. Malagón 7.3
- 5K. Álvarez ▼ 89' 7.2
- 29R. Juárez 7.3
- 32M. Vázquez 7.0
- 18C. Calderón ▼ 46' 6.3
- 6J. dos Santos ▼ 46' 6.9
- 8Álvaro Fidalgo ⇢ 7.6
- 17Á. Zendejas 7.5
- 10D. Valdés ▼ 59' 6.9
- 11V. Dávila ▼ 59' 6.9
- 21H. Martín 7.0
Dự bị 10
- 13A. Cervantes ▲ 46' 7.0
- 26C. Borja ▲ 46' 6.3
- 24J. Dilrosun ▲ 59' 6.6
- 27R. Aguirre ⚽ ▲ 59' 7.0
- 3I. Reyes ▲ 89' 6.6
- 30R. Cota
- 19I. Hernández
- 197D. Espinoza
- 210M. Ramírez
- 15J. Rodríguez
Thống kê
03⚑4
⚑460
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm14
3Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
4Phạt góc4
2Việt vị5
20Phạm lỗi9
3Thẻ vàng6
4Cứu thua2
263Chuyền bóng512
198Chuyền chính xác456
75%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
39Trận đấu64
52Ghi được111
52Thủng lưới63
1.33Bàn thắng mỗi trận1.73
9Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn35
25Hiệp hai61