Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Leon
Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 2-2 Leon tại Liga MX, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 4, hòa 5, Leon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Trọng tài
- F. Hernández
- Phong độ
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- WWDLW Leon
- 45'+2 0-1 A. Alvarado · I. Moreno
- HT0-1
- 54' ▲ B. Rodríguez ▼ Jonathan Rodríguez
- 54' ▲ A. Zendejas ▼ L. Suárez
- 54' ▲ R. Sánchez ▼ J. dos Santos
- 63' D. Valdés · S. Cáceres 1-1
- 65' S. Barreiro
- 65' D. Valdes
- 68' H. Martín · A. Zendejas 2-1
- 70' R. Cota
- 72' I. Moreno
- 82' ▲ P. Aquino ▼ Álvaro Fidalgo
- 82' ▲ B. Rubio ▼ L. Di Yorio
- 83' ▲ Á. Mena ▼ A. Alvarado
- 88' ▲ J. Campbell ▼ E. Hernández
- 88' ▲ B. Castillo ▼ I. Moreno
- 90' ▲ N. Araújo ▼ D. Valdés
- 90' ▲ P. Bellón ▼ O. Rodríguez
- 90'+4 2-2 J. Campbell · A. Frías
- FT2-2
Đội hình
- 33L. Malagón 6.3
- 23E. Lara 5.9
- 3I. Reyes 7.2
- 4S. Cáceres ⇢ 7.9
- 26S. Reyes 6.6
- 32L. Suárez ▼ 54' 7.0
- 6J. dos Santos ▼ 54' 7.3
- 8Álvaro Fidalgo ▼ 82' 6.9
- 11Jonathan Rodríguez ▼ 54' 6.2
- 21H. Martín ⚽ 7.5
- 10D. Valdés ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 10
- 7B. Rodríguez ▲ 54' 6.5
- 17A. Zendejas ▲ 54' 7.3
- 20R. Sánchez ▲ 54' 6.2
- 5P. Aquino ▲ 82' 6.2
- 14N. Araújo ▲ 90' 6.3
- 19M. Layún
- 27Ó. Jiménez
- 24F. Viñas
- 2L. Fuentes
- 200Román Martínez
- 30R. Cota 6.7
- 3I. Moreno ⇢ ▼ 88' 7.2
- 21S. Barreiro 7.2
- 22A. Frías ⇢ 7.3
- 24O. Rodríguez ▼ 90' 6.2
- 7V. Dávila 6.6
- 29L. Romero 6.9
- 26F. Ambríz 6.5
- 11E. Hernández ▼ 88' 6.7
- 18L. Di Yorio ▼ 82' 7.2
- 20A. Alvarado ⚽ ▼ 83' 8.2
Dự bị 10
- 15B. Rubio ▲ 82' 6.5
- 13Á. Mena ▲ 83' 6.7
- 12J. Campbell ⚽ ▲ 88' 7.3
- 23B. Castillo ▲ 88' 6.3
- 25P. Bellón ▲ 90' 6.3
- 27J. Angulo
- 34Ó. Villa
- 196H. Uribe
- 200Ó. García
- 198S. Santos
Thống kê
01⚑3
⚑530
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm21
5Trúng đích5
1Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn7
3Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
396Chuyền bóng326
317Chuyền chính xác265
80%Chính xác chuyền81%
So sánh
54Trận đấu41
116Ghi được55
67Thủng lưới55
2.15Bàn thắng mỗi trận1.34
15Giữ sạch lưới14
41Trên 2.5 bàn21
60Hiệp hai30