Santos Laguna vs Tigres UANL
Tỷ số chung cuộc: Santos Laguna 0-3 Tigres UANL tại Liga MX, 9 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos Laguna thắng 0, hòa 2, Tigres UANL thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Corona, Torreón
- Trọng tài
- Ó. Mejía
- Phong độ
- WLLDL Santos Laguna
- DLWDD Tigres UANL
- 7' 0-1 D. Reyes · F. Gorriarán
- 16' Alan Cervantes
- 44' Igor Lichnovsky
- HT0-1
- 46' ▲ E. Aguirre ▼ D. Medina
- 51' Jesus Angel Garza Garcia
- 54' Jesus Angel Garza Garcia
- 62' Eduardo Aguirre
- 67' ▲ A. Ávila ▼ R. López
- 71' ▲ J. Vigón ▼ F. Gorriarán
- 81' ▲ N. López ▼ Rafael Carioca
- 82' ▲ J. Mancha ▼ J. González
- 82' ▲ C. Domínguez ▼ A. Cervantes
- 83' 0-2 A. Gignac · N. López
- 89' 0-3 L. Quiñones · A. Gignac
- 90' ▲ S. Córdova ▼ L. Quiñones
- FT0-3
Đội hình
- 1C. Acevedo 6.2
- 23R. López ▼ 67' 6.3
- 5F. Torres 6.9
- 20H. Rodríguez 7.0
- 2O. Campos 5.9
- 6A. Cervantes ▼ 82' 6.6
- 16A. López 7.3
- 221J. González ▼ 82' 6.3
- 29J. Brunetta 7.6
- 24D. Medina ▼ 46' 6.3
- 7H. Preciado 7.3
Dự bị 10
- 19E. Aguirre ▲ 46' 4.9
- 17A. Ávila ▲ 67' 6.3
- 196J. Mancha ▲ 82' 6.2
- 10C. Domínguez ▲ 82' 6.2
- 25G. Lajud
- 26Ó. Manzanarez
- 15E. Pérez
- 21Dória
- 18J. Lozano
- 193S. Mariscal
- 1N. Guzmán 8.5
- 14J. Garza
- 2I. Lichnovsky 7.6
- 13D. Reyes ⚽ 7.9
- 27J. Angulo 7.7
- 8F. Gorriarán ⇢ ▼ 71' 7.6
- 19G. Pizarro 6.9
- 5Rafael Carioca ▼ 81' 6.9
- 20J. Aquino 7.2
- 10A. Gignac ⚽ ⇢ 8.2
- 23L. Quiñones ⚽ ▼ 90' 7.7
Dự bị 10
- 6J. Vigón ▲ 71' 6.9
- 11N. López ▲ 81' 7.7
- 17S. Córdova ▲ 90'
- 203L. Flores
- 26F. Thauvin
- 30M. Ortega
- 15E. Tercero
- 191K. Jaime
- 201S. Fierro
- 32V. Loroña
Thống kê
11⚑10
⚑620
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm17
7Trúng đích7
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
10Phạt góc6
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua7
484Chuyền bóng374
411Chuyền chính xác301
85%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
43Trận đấu46
72Ghi được64
76Thủng lưới41
1.67Bàn thắng mỗi trận1.39
10Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai37