Club Tijuana vs Cruz Azul
Tỷ số chung cuộc: Club Tijuana 1-1 Cruz Azul tại Liga MX, 9 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Tijuana thắng 4, hòa 2, Cruz Azul thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Caliente, Tijuana
- Trọng tài
- D. Quintero
- Phong độ
- LWLWL Club Tijuana
- LLWWW Cruz Azul
- 42' Lisandro López
- 45'+5 Jesús Corona
- 45'+2 Carlos Rotondi
- 45'+1 Lisandro López11m 1-0
- HT1-0
- 58' Federico Lértora
- 61' ▲ G. Carneiro ▼ M. Estrada
- 61' ▲ C. Rodríguez ▼ C. Tabó
- 62' ▲ J. Silva ▼ R. Guerrero
- 68' Braian Romero
- 70' ▲ F. Castillo ▼ B. Romero
- 70' ▲ J. Montecinos ▼ F. Valenzuela
- 76' Alexis Canelo
- 83' ▲ I. Govea ▼ N. Díaz
- 84' 1-1 C. Rodríguez · R. Huescas
- 87' ▲ K. Castañeda ▼ J. Vázquez
- 88' ▲ A. Escoboza ▼ R. Huescas
- 90'+3 Alonso Escoboza
- FT1-1
Đội hình
- 2A. Rodríguez 6.9
- 33R. Godínez 7.0
- 4Lisandro López ⚽ 8.0
- 34V. Guzmán 7.3
- 6N. Díaz ▼ 83' 7.2
- 23J. Vázquez ▼ 87' 7.3
- 14F. Lértora 7.0
- 22F. Valenzuela ▼ 70' 7.5
- 11L. Rodríguez 7.2
- 25A. Canelo 6.9
- 31B. Romero ▼ 70' 6.7
Dự bị 10
- 7F. Castillo ▲ 70' 6.3
- 10J. Montecinos ▲ 70' 6.6
- 3I. Govea ▲ 83' 6.3
- 8K. Castañeda ▲ 87' 6.3
- 19E. Armenta
- 16A. Martínez
- 17Leonel López ⚽ 8.0
- 12R. Díaz
- 20M. Domínguez
- 21F. Contreras
- 1J. Corona 8.2
- 183R. Guerrero ▼ 62' 6.7
- 24J. Escobar 6.9
- 25R. Mori 7.0
- 18R. Huescas ⇢ ▼ 88' 6.9
- 6É. Lira 7.2
- 14A. Gutiérrez 6.5
- 15I. Rivero 6.6
- 11C. Tabó ▼ 61' 6.6
- 13M. Estrada ▼ 61' 6.9
- 29C. Rotondi 6.7
Dự bị 8
- 8G. Carneiro ▲ 61' 6.6
- 19C. Rodríguez ⚽ ▲ 61' 7.3
- 28J. Silva ▲ 62' 6.7
- 17A. Escoboza ▲ 88' 6.5
- 200J. García
- 33S. Jurado
- 22R. Baca
- 12J. Martínez
Thống kê
03⚑6
⚑630
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm9
9Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
6Phạt góc6
3Việt vị1
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
2Cứu thua8
316Chuyền bóng446
235Chuyền chính xác340
74%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
34Trận đấu47
37Ghi được60
59Thủng lưới68
1.09Bàn thắng mỗi trận1.28
7Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai25