Hibernians F.C. vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 1-1 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 3, hòa 4, Valletta F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Second Stage - Main · Vòng 25
- Phong độ
- LWLDL Hibernians F.C.
- WWLWW Valletta F.C.
- HT0-0
- 52' S. Borg
- 52' Miullen
- 56' A. Adebayo
- 59' K. Shaw
- 60' 0-1 S. Radic
- 66' ▲ Cleiton ▼ B. Kristensen
- 66' ▲ L. Caruana ▼ M. Lima
- 75' Miullen
- 75' Miullen
- 75' Miullen 1-1
- 78' ▲ S. Alfred ▼ Diakite
- 80' ▲ A. Zammit ▼ S. Borg
- 80' ▲ N. Micallef ▼ A. Adebayo
- 80' ▲ S. Meijer ▼ Y. Yankam
- 85' E. Mbende
- 90' ▲ M. Ellul ▼ D. Bonnici
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Branescu
- 5K. Shaw
- 8K. Halabaku
- 9Miullen
- 11B. Kristensen ▼ 66'
- 16Charleston
- 19C. Attard
- 20Diakite ▼ 78'
- 22D. Bonnici ▼ 90'
- 29M. Lima ▼ 66'
- 44Pedrao
Dự bị 11
- 30H. Sacco
- 4S. Alfred ▲ 78'
- 6L. Caruana ▲ 66'
- 7Cleiton ▲ 66'
- 13M. Debattista
- 15A. Zammit ▲ 80'
- 17R. Hernandez
- 18L. Abela
- 21D. Muscat
- 23M. Ellul ▲ 90'
- 99S. Akinbule
- 90Maringa Adilson
- 4S. Borg ▼ 80'
- 10B. Paiber
- 11J. Azzopardi
- 19D. Tavares
- 20Y. Yankam ▼ 80'
- 29A. Adebayo ▼ 80'
- 33E. Mbende
- 50Yuri
- 55S. Radic
- 77Thaylor
Dự bị 11
- 1J. Archibald
- 13L. Frendo
- 3M. Ellul ▲ 90'
- 5E. El Nasar
- 8A. Zammit ▲ 80'
- 17M. P. Grech
- 18P. Ohaka
- 31T. Melillo
- 44N. Micallef ▲ 80'
- 98J. Mendoza
- 99S. Meijer ▲ 80'
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 23 - 15 | +8 | 33 | |
| 3 | 16 | 26 - 11 | +15 | 28 | |
| 5 | 16 | 20 - 16 | +4 | 25 | |
| 5 | 11 | 16 - 7 | +9 | 17 | |
| 7 | 11 | 10 - 11 | -1 | 16 | |
| 8 | 11 | 12 - 12 | 0 | 13 | |
| 8 | 11 | 14 - 18 | -4 | 13 | |
| 9 | 11 | 11 - 17 | -6 | 11 | |
| 10 | 11 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 11 | 11 | 10 - 18 | -8 | 5 | |
| 12 | 11 | 7 - 24 | -17 | 4 | |
| 12 | 11 | 8 - 21 | -13 | 5 |
Relegation Round
So sánh
35Trận đấu36
49Ghi được44
57Thủng lưới28
1.4Bàn thắng mỗi trận1.22
5Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn10
28Hiệp hai31