Valletta F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Hibernians F.C.

Valletta F.C. vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Valletta F.C. 1-4 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 7 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valletta F.C. thắng 3, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 19
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
M. De Gabriele
Phong độ
WWLWW Valletta F.C.
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 5' 0-1 J. Degabriele
  2. 11' S. Dimech
  3. 21' R. Fenech 1-1
  4. 33' L. Almeida
  5. 39' G. Izquier
  6. 42' R. Fenech
  7. HT1-1
  8. 50' 1-2 D. Vella
  9. 56' L. Aguirre
  10. 62' S. Malano R. Fenech
  11. 69' I. Iriberri Tiago Adan
  12. 69' 1-3 Gilmar
  13. 72' M. Piciollo M. Fontanella
  14. 75' J. Grech J. Degabriele
  15. 77' 1-4 Gilmar
  16. 79' K. Nwoko Lucas Campos
  17. 79' R. Tonna R. Camilleri
  18. 79' S. MacKay Wellington Petinha
  19. 83' A. Attard B. Kristensen
  20. 83' M. Ellul Leandro Almeida
  21. 83' Wilkson Gilmar
  22. 90'+1 S. Raphael
  23. FT1-4

Đội hình

Valletta F.C. HLV: Tozé Mendes
  1. H. Bonello
  2. R. Camilleri ▼ 79'
  3. T. Caruana
  4. R. Fenech ▼ 62'
  5. L. Aguirre
  6. R. Muscat
  7. S. Dimech
  8. E. Sala
  9. M. Fontanella ▼ 72'
  10. Lucas Campos ▼ 79'
  11. Wellington Petinha ▼ 79'

Dự bị 7

  1. S. Malano ▲ 62'
  2. M. Piciollo ▲ 72'
  3. K. Nwoko ▲ 79'
  4. R. Tonna ▲ 79'
  5. S. MacKay ▲ 79'
  6. Y. Cini
  7. K. Fenech
Hibernians F.C. HLV: S. Sanderra
  1. M. Cremona
  2. Leandro Almeida ▼ 83'
  3. A. Agius
  4. Sergio Raphael
  5. Z. Grech
  6. Gilmar ▼ 83'
  7. Gabriel Izquier
  8. B. Kristensen ▼ 83'
  9. D. Vella
  10. Tiago Adan ▼ 69'
  11. J. Degabriele ▼ 75'

Dự bị 7

  1. I. Iriberri ▲ 69'
  2. J. Grech ▲ 75'
  3. A. Attard ▲ 83'
  4. M. Ellul ▲ 83'
  5. Wilkson ▲ 83'
  6. M. Farrugia
  7. R. Briffa

Thống kê

12
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
23 56 - 20 +36 56
2
Hibernians F.C.
23 53 - 20 +33 51
3
Gzira United
23 49 - 21 +28 46
4
Birkirkara F.C.
23 45 - 25 +20 44
5
Sliema Wanderers F.C.
23 39 - 31 +8 40
6
Mosta
23 41 - 36 +5 36
7
Valletta F.C.
23 27 - 35 -8 33
8
Santa Lucía
23 38 - 35 +3 29
9
Sirens
23 27 - 35 -8 28
10
Balzan FC
23 31 - 29 +2 27
11
Gudja United
23 29 - 35 -6 27
12
Floriana F.C.
23 26 - 34 -8 27
13
Zejtun Corinthians
23 28 - 40 -12 24
14
Tarxien Rainbows
23 25 - 48 -23 21
15
Lija Athletic
23 25 - 46 -21 20
16
Senglea Athletic
23 13 - 62 -49 2
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
31Ghi được63
40Thủng lưới23
1.15Bàn thắng mỗi trận2.17
7Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu