Valletta F.C. vs Hibernians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Valletta F.C. 1-1 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valletta F.C. thắng 3, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 1
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Trọng tài
- S. Petrović
- Phong độ
- WWLWW Valletta F.C.
- LWLDL Hibernians F.C.
- 25' Diakite
- 30' O. Akpoveta
- 44' E. Ruiz
- HT0-0
- 57' S. Dimech 1-0
- 58' ▲ A. Agius ▼ B. Kristensen
- 61' 1-1 Gonzalo Llerena
- 63' C. Gauci
- 66' Y. O. Muritala
- 68' ▲ E. Sala ▼ S. Dimech
- 76' ▲ A. Zammit ▼ O. Akpoveta
- 83' ▲ J. N'Nomo ▼ C. Gauci
- 83' ▲ J. Willy ▼ K. Bevis
- 83' ▲ G. Mensah ▼ Thaylor Lubanzadio
- 86' R. Soares
- 87' ▲ Jairo Morillas ▼ Y. Muritala
- FT1-1
Đội hình
- A. Guarnone
- E. Ruiz
- J. Borg
- B. Kamdem
- T. Caruana
- B. Paiber
- E. Peña
- S. Dimech ▼ 68'
- C. Gauci ▼ 83'
- O. Akpoveta ▼ 76'
- K. Bevis ▼ 83'
Dự bị 9
- E. Sala ▲ 68'
- A. Zammit ▲ 76'
- J. N'Nomo ▲ 83'
- J. Willy ▲ 83'
- C. Formosa
- I. Micallef
- J. Micallef
- S. MacKay
- Ryan Cheng Chun Hin
- I. Koné
- Rodolfo Soares
- Gonzalo Llerena
- Gabriel Izquier
- F. Apap
- B. Kristensen ▼ 58'
- J. Grech
- A. Diakité
- J. Degabriele
- Thaylor Lubanzadio ▼ 83'
- Y. Muritala ▼ 87'
Dự bị 8
- A. Agius ▲ 58'
- G. Mensah ▲ 83'
- Jairo Morillas ▲ 87'
- J. Haber
- J. Ohaka
- J. Zerafa
- Z. Grech
- A. Borg
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 10 | +35 | 69 | |
| 2 | 26 | 50 - 20 | +30 | 50 | |
| 3 | 26 | 46 - 19 | +27 | 48 | |
| 4 | 26 | 47 - 33 | +14 | 46 | |
| 5 | 26 | 45 - 37 | +8 | 46 | |
| 6 | 26 | 37 - 32 | +5 | 46 | |
| 7 | 26 | 30 - 26 | +4 | 37 | |
| 8 | 26 | 37 - 23 | +14 | 37 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 33 | |
| 10 | 26 | 28 - 39 | -11 | 29 | |
| 11 | 26 | 28 - 38 | -10 | 25 | |
| 12 | 26 | 20 - 49 | -29 | 15 | |
| 13 | 26 | 21 - 58 | -37 | 14 | |
| 14 | 26 | 22 - 65 | -43 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu38
45Ghi được67
26Thủng lưới56
1.55Bàn thắng mỗi trận1.76
10Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai34