Valletta F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hibernians F.C.

Valletta F.C. vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Valletta F.C. 1-0 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valletta F.C. thắng 3, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 9
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Phong độ
WWLWW Valletta F.C.
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 10' Pedro Cacho
  2. 10' Thaylor
  3. 14' L. Villela
  4. 14' Miullen
  5. 26' E. Mbende
  6. 37' Thaylor 1-0
  7. 40' M. Lima
  8. HT1-0
  9. 51' N. Micallef
  10. 67' L. Caruana D. Xuereb
  11. 67' D. Bonnici Pablo Alves
  12. 67' Cleiton Pedro Cacho
  13. 69' B. Paiber
  14. 75' S. Brewer
  15. 80' E. Gomes Thaylor
  16. 80' J. Azzopardi Yuri
  17. 82' S. Alfred M. Lima
  18. 88' R. Muscat Jefferson
  19. 88' A. Ciolacu B. Paiber
  20. 90'+3 B. Kristensen
  21. FT1-0

Đội hình

Valletta F.C. HLV: T. Micallef
  1. 90Maringa Adilson
  2. 10B. Paiber ▼ 88'
  3. 20Y. Yankam
  4. 28S. Brewer
  5. 33E. Mbende
  6. 44N. Micallef
  7. 50Yuri ▼ 80'
  8. 55S. Radic
  9. 77Thaylor ▼ 80'
  10. 94Jefferson ▼ 88'
  11. 98J. Mendoza

Dự bị 11

  1. 1T. Aquilina
  2. 13L. Frendo
  3. 4S. Borg
  4. 5Z. Cassar
  5. 8A. Zammit
  6. 9A. Ciolacu ▲ 88'
  7. 11J. Azzopardi ▲ 80'
  8. 19K. Ewurum
  9. 24R. Muscat ▲ 88'
  10. 31T. Melillo
  11. 80E. Gomes ▲ 80'
Hibernians F.C. HLV: Branko Nišević
  1. 30H. Sacco
  2. 7L. Villela
  3. 9Miullen
  4. 11B. Kristensen
  5. 13Joao Teixeira
  6. 14D. Xuereb ▼ 67'
  7. 18Pablo Alves ▼ 67'
  8. 41Pedro Cacho ▼ 67'
  9. 44Pedrao
  10. 70M. Lima ▼ 82'
  11. 96Charleston

Dự bị 11

  1. 1L. Branescu
  2. 24C. Camilleri
  3. 2J. Ohaka
  4. 4S. Alfred ▲ 82'
  5. 6L. Caruana ▲ 67'
  6. 8A. Attard
  7. 16A. Zammit
  8. 19L. Abela
  9. 20D. Muscat
  10. 22D. Bonnici ▲ 67'
  11. 27Cleiton ▲ 67'

Thống kê

05
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Floriana F.C.
16 23 - 15 +8 33
3
Hamrun Spartans
16 26 - 11 +15 28
5
Marsaxlokk F.C.
16 20 - 16 +4 25
5
Valletta F.C.
11 16 - 7 +9 17
7
Sliema Wanderers F.C.
11 10 - 11 -1 16
8
Birkirkara F.C.
11 12 - 12 0 13
8
Gzira United
11 14 - 18 -4 13
9
Hibernians F.C.
11 11 - 17 -6 11
10
Zabbar St. Patrick
11 11 - 14 -3 10
11
Naxxar Lions
11 10 - 18 -8 5
12
Mosta
11 7 - 24 -17 4
12
Tarxien Rainbows
11 8 - 21 -13 5
Relegation Round

So sánh

36Trận đấu35
44Ghi được49
28Thủng lưới57
1.22Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu