Hibernians F.C. vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 0-4 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 3, hòa 4, Valletta F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 14
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Trọng tài
- G. Tonna
- Phong độ
- LWLDL Hibernians F.C.
- WWLWW Valletta F.C.
- 17' E. Pena
- HT0-0
- 49' 0-1 Flavio Carioca
- 58' J. Grech
- 61' 0-2 A. Zammit
- 66' ▲ Y. Muritala ▼ Rodolfo Soares
- 66' ▲ Z. Grech ▼ J. Zerafa
- 68' Y. O. Muritala
- 70' A. Zammit
- 71' Z. Grech
- 74' ▲ D. Vella ▼ B. Kristensen
- 79' Diakite
- 81' ▲ L. Cremona ▼ A. Zammit
- 82' 0-3 J. N'Nomo
- 84' ▲ G. Mensah ▼ Jairo Morillas
- 89' ▲ P. Ohaka ▼ S. Dimech
- 90'+2 0-4 K. Bevis
- FT0-4
Đội hình
- J. Haber
- J. Zerafa ▼ 66'
- Rodolfo Soares ▼ 66'
- Gonzalo Llerena
- B. Kristensen ▼ 74'
- J. Grech
- A. Diakité
- K. Shaw
- Jairo Morillas ▼ 84'
- J. Degabriele
- Thaylor Lubanzadio
Dự bị 9
- Y. Muritala ▲ 66'
- Z. Grech ▲ 66'
- D. Vella ▲ 74'
- G. Mensah ▲ 84'
- A. Agius
- A. Borg
- Gabriel Izquier
- I. Chukunyer
- I. Koné
- A. Guarnone
- E. Ruiz
- J. Borg
- J. N'Nomo
- B. Paiber
- E. Peña
- S. Dimech ▼ 89'
- Flavio Carioca
- J. Willy
- A. Zammit ▼ 81'
- K. Bevis
Dự bị 9
- L. Cremona ▲ 81'
- P. Ohaka ▲ 89'
- C. Formosa
- C. Gauci
- D. Deacon
- M. Azzopardi
- O. Akpoveta
- S. MacKay
- J. Mallia
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 10 | +35 | 69 | |
| 2 | 26 | 50 - 20 | +30 | 50 | |
| 3 | 26 | 46 - 19 | +27 | 48 | |
| 4 | 26 | 47 - 33 | +14 | 46 | |
| 5 | 26 | 45 - 37 | +8 | 46 | |
| 6 | 26 | 37 - 32 | +5 | 46 | |
| 7 | 26 | 30 - 26 | +4 | 37 | |
| 8 | 26 | 37 - 23 | +14 | 37 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 33 | |
| 10 | 26 | 28 - 39 | -11 | 29 | |
| 11 | 26 | 28 - 38 | -10 | 25 | |
| 12 | 26 | 20 - 49 | -29 | 15 | |
| 13 | 26 | 21 - 58 | -37 | 14 | |
| 14 | 26 | 22 - 65 | -43 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu29
67Ghi được45
56Thủng lưới26
1.76Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn13
34Hiệp hai25