Hibernians F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valletta F.C.

Hibernians F.C. vs Valletta F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 1-1 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 3, hòa 4, Valletta F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 7
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Trọng tài
M. De Gabriele
Phong độ
LWLDL Hibernians F.C.
WWLWW Valletta F.C.
  1. 8' B. T. Lubanzadio Aldama
  2. 36' J. Grech 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' C. Gauci J. Borg
  5. 68' Lucas Campos K. Tulimieri
  6. 76' S. Dimech R. Muscat
  7. 80' 1-1 S. Dimech
  8. 83' I. Curjuric
  9. 88' R. Camilleri
  10. 88' L. Almeida
  11. 90' A. Attard J. Grech
  12. 90'+1 F. Mensah Thaylor Lubanzadio
  13. FT1-1

Đội hình

Hibernians F.C. HLV: S. Sanderra
  1. I. Kone
  2. Leandro Almeida
  3. A. Agius
  4. Sergio Raphael
  5. Gabriel Izquier
  6. B. Kristensen
  7. D. Vella
  8. J. Grech ▼ 90'
  9. W. Domoraud
  10. J. Degabriele
  11. Thaylor Lubanzadio ▼ 90'

Dự bị 9

  1. A. Attard ▲ 90'
  2. F. Mensah ▲ 90'
  3. B. Ihoumah
  4. E. Uzeh
  5. M. Calleja Cremona
  6. M. Ellul
  7. N. Vella
  8. T. Tabone
  9. Z. Grech
Valletta F.C. HLV: Tozé Mendes
  1. A. Guarnone
  2. R. Camilleri
  3. J. Borg ▼ 59'
  4. T. Caruana
  5. R. Muscat ▼ 76'
  6. I. Ćurjurić
  7. J. Arthur
  8. E. Sala
  9. H. Dilaver
  10. K. Tulimieri ▼ 68'
  11. M. Fontanella

Dự bị 9

  1. C. Gauci ▲ 59'
  2. Lucas Campos ▲ 68'
  3. S. Dimech ▲ 76'
  4. D. Deacon
  5. I. Micallef
  6. J. Micallef
  7. J. Zerafa
  8. M. Bartolo
  9. M. Sansone

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hibernians F.C.
22 39 - 18 +21 47
2
Floriana F.C.
22 36 - 19 +17 45
4
Hamrun Spartans
22 28 - 22 +6 35
5
Birkirkara F.C.
27 35 - 27 +8 41
5
Gzira United
22 39 - 33 +6 33
6
Gudja United
22 26 - 25 +1 29
7
Sirens
22 28 - 38 -10 27
8
Valletta F.C.
22 28 - 34 -6 26
9
Mosta
22 32 - 41 -9 25
10
Balzan FC
22 30 - 33 -3 23
11
Santa Lucía
22 28 - 38 -10 22
12
Sliema Wanderers F.C.
22 12 - 33 -21 12
Relegation Round

So sánh

40Trận đấu33
64Ghi được53
45Thủng lưới46
1.6Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu