FC Progrès Niederkorn vs F91 Dudelange
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 2-4 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 5, hòa 0, F91 Dudelange thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 30
- Phong độ
- WLLWW FC Progrès Niederkorn
- LWWLD F91 Dudelange
- 38' I. Baradji 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ T. Neamtiu ▼ Agostinho
- 46' ▲ A. Pianelli-Balisoni ▼ R. Goncalves Tavares
- 46' ▲ M. Kirch ▼ W. Kamavuaka
- 46' ▲ Dinho ▼ D. Monteiro
- 50' 1-1 I. Englaro · E. Rotundo
- 59' I. Gavioli
- 60' M. Camara · K. Corral 2-1
- 67' V. Peugnet
- 70' 2-2 I. Englaro
- 75' ▲ J. Schmid ▼ F. Hoxha
- 75' ▲ A. Ahmetxjekaj ▼ C. Sacras
- 78' 2-3 Dinho · E. Rotundo
- 80' V. Peugnet
- 80' V. Peugnet
- 86' ▲ M. Thill ▼ K. Corral
- 86' ▲ H. Chambon ▼ M. Camara
- 86' ▲ K. Ndenge ▼ S. Flauss
- 87' ▲ B. Muratovic ▼ I. Englaro
- 89' 2-4 T. Neamtiu
- FT2-4
Đội hình
- 1S. Flauss ▼ 86'
- 11M. Gilgemann
- 14C. Sacras ▼ 75'
- 17M. Camara ▼ 86'
- 19Y. Bouche
- 27V. Peugnet
- 28A. Guett
- 29M. Oger
- 71F. Hoxha ▼ 75'
- 77K. Corral ▼ 86'
- 99I. Baradji
Dự bị 7
- 2M. Thill ▲ 86'
- 7J. Schmid ▲ 75'
- 9H. Chambon ▲ 86'
- 13S. Cisse
- 50K. Ndenge ▲ 86'
- 72S. Pachecho
- 73A. Ahmetxjekaj ▲ 75'
- 3K. Delorge
- 4R. Goncalves Tavares ▼ 46'
- 6I. Englaro ▼ 87'
- 7E. Rotundo
- 8D. Monteiro ▼ 46'
- 16E. Latik
- 22C. Morren
- 23I. Gavioli
- 33C. Stumpf
- 36W. Kamavuaka ▼ 46'
- 77Agostinho ▼ 46'
Dự bị 7
- 5T. Neamtiu ▲ 46'
- 14A. Pianelli-Balisoni ▲ 46'
- 20V. Tallarico
- 24M. Kirch ▲ 46'
- 25D. Novalic
- 27B. Muratovic ▲ 87'
- 80Dinho ▲ 46'
Thống kê
12
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
46Ghi được61
55Thủng lưới44
1.35Bàn thắng mỗi trận1.85
3Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai37