F91 Dudelange
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Progrès Niederkorn

F91 Dudelange vs FC Progrès Niederkorn

Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 1-4 FC Progrès Niederkorn tại BGL Ligue, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 5, hòa 0, FC Progrès Niederkorn thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 16
Sân vận động
Stade Jos Nosbaum, Dudelange
Trọng tài
J. Muller
Phong độ
LWWLD F91 Dudelange
WLLWW FC Progrès Niederkorn
  1. 10' 0-1 B. Hend11m
  2. 17' 0-2 A. Hanus
  3. HT0-2
  4. 50' 0-3 E. Filet
  5. 54' 0-4 B. Amofa
  6. 60' I. Sidibé Vova
  7. 60' H. Moussaki S. Hadji
  8. 64' E. Latikphản lưới 1-4
  9. 67' M. Kirch
  10. 67' M. Kirch
  11. 74' M. Thomas João Magno
  12. 74' G. Mersch V. Peugnet
  13. 77' C. Azong A. Hanus
  14. 80' Y. Cervellera Y. Bastos
  15. FT1-4

Đội hình

F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. L. Fox
  2. M. Kirch
  3. S. Ouassiero
  4. V. Decker
  5. D. Sinani
  6. Vova ▼ 60'
  7. A. Skenderovic
  8. C. Morren
  9. S. Hadji ▼ 60'
  10. E. Agović
  11. João Magno ▼ 74'

Dự bị 3

  1. I. Sidibé ▲ 60'
  2. H. Moussaki ▲ 60'
  3. M. Thomas ▲ 74'
FC Progrès Niederkorn HLV: J. Strasser
  1. E. Latik
  2. B. Amofa
  3. H. Karamoko
  4. M. Karayer
  5. V. Peugnet ▼ 74'
  6. A. Guett Guett
  7. Y. Bastos ▼ 80'
  8. E. Bijelic
  9. B. Hend
  10. A. Hanus ▼ 77'
  11. E. Filet

Dự bị 3

  1. G. Mersch ▲ 74'
  2. C. Azong ▲ 77'
  3. Y. Cervellera ▲ 80'

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu35
108Ghi được80
58Thủng lưới37
2.57Bàn thắng mỗi trận2.29
12Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu