FC Progrès Niederkorn vs F91 Dudelange
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 2-1 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 5, hòa 0, F91 Dudelange thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Jos Haupert, Niedercorn
- Phong độ
- WLLWW FC Progrès Niederkorn
- LWWLD F91 Dudelange
- 27' C. Stumpf
- 28' O. Natami 1-0
- 32' V. Boesen
- 45'+1 1-1 E. Lima
- HT1-1
- 59' B. Freire
- 61' L. Gerson 2-1
- 62' ▲ E. Rotundo ▼ E. Lima
- 62' ▲ I. Englaro ▼ D. Monteiro
- 64' ▲ A. Mazuré-Hanus ▼ V. Boesen
- 75' S. Hadji
- 76' ▲ G. Zrankeon ▼ C. Stumpf
- 78' ▲ S. Daham ▼ O. Natami
- 78' ▲ S. Sanali ▼ J. Burban
- 83' S. Sanali
- 83' ▲ Y. Schaus ▼ K. Delorge
- 83' ▲ B. Benkhedim ▼ F. Bojić
- 89' A. Ahmetxjekaj
- 90'+4 M. Karayer
- 90'+5 S. Daham
- 90'+3 ▲ A. Agović ▼ K. Corral
- FT2-1
Đội hình
- S. Flauss
- L. Gerson
- H. Karamoko
- C. Duarte
- L. Jousselin
- C. Lybohy
- O. Natami ▼ 78'
- A. Ahmetxhekaj
- K. Corral ▼ 90'
- V. Boesen ▼ 64'
- J. Burban ▼ 78'
Dự bị 4
- A. Mazuré-Hanus ▲ 64'
- S. Daham ▲ 78'
- S. Sanali ▲ 78'
- A. Agović ▲ 90'
- D. Desprez
- M. Kirch
- V. Decker
- C. Stumpf ▼ 76'
- K. Delorge ▼ 83'
- F. Bojić ▼ 83'
- Bruno Freire
- D. Monteiro ▼ 62'
- M. Gonçalves
- S. Hadji
- E. Lima ▼ 62'
Dự bị 5
- E. Rotundo ▲ 62'
- I. Englaro ▲ 62'
- G. Zrankeon ▲ 76'
- Y. Schaus ▲ 83'
- B. Benkhedim ▲ 83'
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu40
71Ghi được94
37Thủng lưới57
1.97Bàn thắng mỗi trận2.35
10Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai61