F91 Dudelange

F91 Dudelange

Luxembourg · BGL Ligue

F91 Dudelange: vị trí 8 trên bảng xếp hạng BGL Ligue — điểm: 16, số trận: 12. Trận tiếp theo: Mondercange vs F91 Dudelange, 8 tháng 11. Kết quả mới nhất: F91 Dudelange 3-0 Victoria Rosport, 31 tháng 10.

Phong độ
WWWLW
HLV
Mika Pinto · Từ 2025
Vị trí
8 · Đ: 16 · Tr: 12 →
Sân vận động
Stade Jos Nosbaum, Dudelange · 2.558

Lịch thi đấu

22-11
F91 Dudelange
Résidence Walferdange
–
–
29-11
AS Jeunesse Esch
F91 Dudelange
–
–
06-12
F91 Dudelange
FC Progrès Niederkorn
–
–
07-02
UNA Strassen
F91 Dudelange
–
–
14-02
F91 Dudelange
US Mondorf-les-Bains
–
–
21-02
US Rumelange
F91 Dudelange
–
–
28-02
F91 Dudelange
Wiltz
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,3
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–3–6
Sân khách
10–2–8
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,5
Hiệp hai
0,9 : 0,9
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 0-25× · 13%
  • 3-14× · 10%
  • 1-34× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 0-03× · 8%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
BGL Ligue 12516 20183—
Friendlies Clubs 7403 1492—
Cup 1100 310—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 110 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 60 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 115 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 68 · 14% 13% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 146 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 78 · 16% 16% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 158 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 75 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 159 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 83 · 17% 18% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 217 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 114 · 24% 24% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 397, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu