F91 Dudelange vs FC Progrès Niederkorn
Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 1-0 FC Progrès Niederkorn tại BGL Ligue, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 5, hòa 0, FC Progrès Niederkorn thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Jos Nosbaum, Dudelange
- Phong độ
- LWWLD F91 Dudelange
- WLLWW FC Progrès Niederkorn
- 36' M. Kirch
- HT0-0
- 47' E. Rotundo 1-0
- 52' B. Benkhedim
- 67' M. Kirch
- 67' M. Kirch
- 71' ▲ I. Englaro ▼ E. Rotundo
- 71' ▲ A. Mazuré-Hanus ▼ A. Ahmetxhekaj
- 77' ▲ K. Corral ▼ K. Mixtur
- 80' C. Stumpf
- 83' ▲ C. Sacras ▼ O. Natami
- 83' ▲ S. Sanali ▼ I. Bah
- 84' ▲ Y. Schaus ▼ S. Hadji
- 88' Y. Schaus
- 90' K. Corral
- 90'+2 ▲ I. Bah ▼ B. Benkhedim
- FT1-0
Đội hình
- D. Desprez
- M. Kirch
- V. Decker
- C. Stumpf
- K. Delorge
- G. Zrankeon
- Bruno Freire
- E. Rotundo ▼ 71'
- B. Benkhedim ▼ 90'
- M. Gonçalves
- S. Hadji ▼ 84'
Dự bị 3
- I. Englaro ▲ 71'
- Y. Schaus ▲ 84'
- I. Bah ▲ 90'
- E. Latik
- H. Karamoko
- V. Peugnet
- C. Duarte
- L. Jousselin
- S. Daham
- O. Natami ▼ 83'
- A. Ahmetxhekaj ▼ 71'
- J. Burban
- I. Bah ▼ 83'
- K. Mixtur ▼ 77'
Dự bị 4
- A. Mazuré-Hanus ▲ 71'
- K. Corral ▲ 77'
- C. Sacras ▲ 83'
- S. Sanali ▲ 83'
Thống kê
15
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu36
94Ghi được71
57Thủng lưới37
2.35Bàn thắng mỗi trận1.97
14Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn19
61Hiệp hai34