US Mondorf-les-Bains vs F91 Dudelange
Tỷ số chung cuộc: US Mondorf-les-Bains 3-1 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Mondorf-les-Bains thắng 3, hòa 2, F91 Dudelange thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade John Grun, Mondorf-les-Bains
- Phong độ
- WWWLL US Mondorf-les-Bains
- WWLDL F91 Dudelange
- 2' I. Gavioli
- 31' Y. Matias
- 38' D. Monteiro
- 45' Y. Godart · L. Tinelli 1-0
- HT1-0
- 55' M. Deher
- 56' J. Kumbi
- 64' ▲ L. Fournier ▼ J. Kumbi
- 65' A. Bourigeaud
- 72' L. Fournier · S. Lopes 2-0
- 75' Y. Godart
- 75' ▲ T. Neamtiu ▼ D. Monteiro
- 75' ▲ E. Lima ▼ Dinho
- 77' ▲ Y. Cervellera ▼ S. Lopes
- 77' ▲ L. Stoltz ▼ L. Tinelli
- 87' ▲ R. Goncalves Tavares ▼ C. Morren
- 89' 2-1 E. Lima · I. Englaro
- 90'+5 Y. Cervellera
- 90'+6 ▲ A. Benhemine ▼ L. Baal
- 90' L. Fournier · Y. Godart 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1J. Machado
- 6A. Knoepffler
- 7S. Lopes ▼ 77'
- 8A. Bourigeaud
- 19Y. Godart
- 23L. Baal ▼ 90'
- 27D. Holter
- 29J. Kumbi ▼ 64'
- 32M. Deher
- 70Y. Matias
- 72L. Tinelli ▼ 77'
Dự bị 7
- 5A. Benhemine ▲ 90'
- 9L. Fournier ▲ 64'
- 10Y. Cervellera ▲ 77'
- 11C. Issaka
- 18L. Stoltz ▲ 77'
- 21E. Agovic
- 31A. Ubaldini
- 3K. Delorge
- 6I. Englaro
- 8D. Monteiro ▼ 75'
- 10B. Benkhedim
- 14A. Pianelli-Balisoni
- 22C. Morren ▼ 87'
- 23I. Gavioli
- 24M. Kirch
- 71M. Guessan
- 77Agostinho
- 80Dinho ▼ 75'
Dự bị 7
- 4R. Goncalves Tavares ▲ 87'
- 5T. Neamtiu ▲ 75'
- 12O. F. Ekeberg
- 16E. Latik
- 20V. Tallarico
- 33C. Stumpf
- 38E. Lima ▲ 75'
Thống kê
06
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu33
51Ghi được61
25Thủng lưới44
1.65Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai37