F91 Dudelange vs US Mondorf-les-Bains
Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 3-0 US Mondorf-les-Bains tại BGL Ligue, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 5, hòa 2, US Mondorf-les-Bains thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade Jos Nosbaum, Dudelange
- Phong độ
- LWWLD F91 Dudelange
- WWWWL US Mondorf-les-Bains
- 7' S. Hadji 1-0
- 14' K. Delorge
- 18' ▲ G. Zrankeon ▼ A. Aussi
- 34' M. Gonçalves 2-0
- 38' A. Bourigeaud
- HT2-0
- 46' ▲ H. Far ▼ D. Holter
- 58' ▲ I. Englaro ▼ B. Benkhedim
- 73' ▲ Y. Schaus ▼ E. Lima
- 75' C. Stumpf 3-0
- 81' ▲ L. Tinelli ▼ A. Bourigeaud
- 81' ▲ Y. Cervellera ▼ L. Fournier
- 85' L. Tinelli
- 87' ▲ J. Kumbi ▼ Y. Marques
- 87' ▲ P. Simon ▼ Loïc Baal
- FT3-0
Đội hình
- D. Desprez
- M. Kirch
- C. Stumpf
- K. Delorge
- A. Aussi ▼ 18'
- F. Bojić
- Bruno Freire
- B. Benkhedim ▼ 58'
- S. Hadji
- E. Lima ▼ 73'
- M. Gonçalves
Dự bị 3
- G. Zrankeon ▲ 18'
- I. Englaro ▲ 58'
- Y. Schaus ▲ 73'
- J. Machado
- G. Mersch
- Y. Marques ▼ 87'
- M. Khairane
- D. Holter ▼ 46'
- Loïc Baal ▼ 87'
- A. Bourigeaud ▼ 81'
- B. Abdelkadous
- L. Fournier ▼ 81'
- M. Hasanbegović
- Y. Godart
Dự bị 5
- H. Far ▲ 46'
- L. Tinelli ▲ 81'
- Y. Cervellera ▲ 81'
- J. Kumbi ▲ 87'
- P. Simon ▲ 87'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu32
94Ghi được57
57Thủng lưới40
2.35Bàn thắng mỗi trận1.78
14Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn21
61Hiệp hai30