Union Titus Petange vs FC Differdange 03
Tỷ số chung cuộc: Union Titus Petange 1-4 FC Differdange 03 tại BGL Ligue, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Titus Petange thắng 1, hòa 1, FC Differdange 03 thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Municipal de Pétange, Pétange
- Phong độ
- LDWLL Union Titus Petange
- WWWWW FC Differdange 03
- 11' 0-1 Jorginho
- 26' V. Fuss 1-1
- HT1-1
- 56' 1-2 Jorginho
- 57' 1-3 G. Trani
- 63' ▲ J. Benteke ▼ Y. Lazaar
- 65' 1-4 C. Schoissengeyr
- 70' ▲ L. Rauch ▼ Manuel Pami
- 70' ▲ N. Monge ▼ C. Schoissengeyr
- 75' ▲ D. Sabotic ▼ S. Sarr
- 75' ▲ H. Dupays ▼ T. Hermandung
- 78' ▲ K. Nagera ▼ Ulisses Oliveira
- 81' ▲ J. Sesay ▼ B. Muratović
- 90'+3 ▲ Diogo Lamas ▼ G. Franzoni
- 90'+3 ▲ Rafael Ribeiro ▼ Jorginho
- FT1-4
Đội hình
- A. Barrela
- M. Sarr
- J. Mawatu
- M. Kamavuaka
- T. Hermandung ▼ 75'
- V. Trento
- B. Muratović ▼ 81'
- V. Steinmetz
- S. Sarr ▼ 75'
- Y. Lazaar ▼ 63'
- V. Fuss
Dự bị 4
- J. Benteke ▲ 63'
- D. Sabotic ▲ 75'
- H. Dupays ▲ 75'
- J. Sesay ▲ 81'
- R. Ruffier
- G. Franzoni ▼ 90'
- C. Schoissengeyr ▼ 70'
- K. D'Anzico
- G. Bei
- T. Brusco
- Jorginho ▼ 90'
- G. Trani
- Manuel Pami ▼ 70'
- Ulisses Oliveira ▼ 78'
- A. Abreu
Dự bị 5
- L. Rauch ▲ 70'
- N. Monge ▲ 70'
- K. Nagera ▲ 78'
- Diogo Lamas ▲ 90'
- Rafael Ribeiro ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu42
55Ghi được100
55Thủng lưới38
1.62Bàn thắng mỗi trận2.38
7Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai55