Union Titus Petange vs FC Differdange 03
Tỷ số chung cuộc: Union Titus Petange 1-2 FC Differdange 03 tại BGL Ligue, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Titus Petange thắng 1, hòa 1, FC Differdange 03 thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade Municipal de Pétange, Pétange
- Trọng tài
- S. Rodrigues
- Phong độ
- LDWLL Union Titus Petange
- WWWWW FC Differdange 03
- 27' 0-1 G. Almeida
- 34' M. Schneider11m 1-1
- HT1-1
- 62' L. Pellegrini
- 64' 1-2 Tino Barbosa11m
- 72' ▲ Artur Abreu ▼ S. Sarr
- 72' ▲ S. Heil ▼ D. Stumpf
- 75' ▲ M. De Taddeo ▼ G. Almeida
- 81' ▲ R. Mateus ▼ António Gomes
- 81' ▲ D. da Mota ▼ A. Buch
- 90'+10 V. Collet
- 90'+10 V. Collet
- 90' ▲ D. Fernandes Lopes ▼ Tino Barbosa
- FT1-2
Đội hình
- A. Barrela
- M. Schneider
- V. Collet
- L. Pellegrini
- N. Jeck
- S. Sarr ▼ 72'
- C. Silaj
- D. Stumpf ▼ 72'
- V. Kobylianskyi
- António Gomes ▼ 81'
- K. Merk
Dự bị 3
- Artur Abreu ▲ 72'
- S. Heil ▲ 72'
- R. Mateus ▲ 81'
- G. Cappa
- G. Franzoni
- K. D'Anzico
- D. Lempereur
- T. Brusco
- J. Bedouret
- G. Almeida ▼ 75'
- K. Gulluni
- G. Medina da Mata
- Tino Barbosa ▼ 90'
- A. Buch ▼ 81'
Dự bị 3
- M. De Taddeo ▲ 75'
- D. da Mota ▲ 81'
- D. Fernandes Lopes ▲ 90'
Thống kê
21
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 27 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 58 - 28 | +30 | 62 | |
| 3 | 30 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 4 | 30 | 61 - 26 | +35 | 60 | |
| 5 | 30 | 68 - 37 | +31 | 55 | |
| 6 | 30 | 53 - 36 | +17 | 51 | |
| 7 | 30 | 56 - 48 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 30 | +14 | 47 | |
| 9 | 30 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 45 - 66 | -21 | 37 | |
| 11 | 30 | 40 - 41 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | 45 - 59 | -14 | 33 | |
| 13 | 30 | 42 - 53 | -11 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 63 | -21 | 30 | |
| 15 | 30 | 23 - 70 | -47 | 19 | |
| 16 | 30 | 13 - 105 | -92 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu36
55Ghi được84
58Thủng lưới33
1.41Bàn thắng mỗi trận2.33
12Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai41