FC Differdange 03
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Union Titus Petange

FC Differdange 03 vs Union Titus Petange

Tỷ số chung cuộc: FC Differdange 03 2-0 Union Titus Petange tại BGL Ligue, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Differdange 03 thắng 8, hòa 1, Union Titus Petange thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 12
Sân vận động
Stade Parc des Sports, Differdange
Phong độ
WWWWW FC Differdange 03
LDWLL Union Titus Petange
  1. 6' Jorginho 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' Jorginho 2-0
  4. 61' D. Stumpf S. Heil
  5. 76' G. Trani
  6. 76' G. Trani
  7. 77' M. Saban K. Merk
  8. 79' Manuel Pami N. Monge
  9. 83' D. Seck S. Sarr
  10. 87' G. Monteiro Lima Jorginho
  11. 87' G. Bei Arlindo Barbosa
  12. 90'+2 M. Suso K. Nagera
  13. FT2-0

Đội hình

FC Differdange 03 HLV: Pedro Resende
  1. R. Ruffier
  2. G. Franzoni
  3. K. D'Anzico
  4. T. Brusco
  5. J. Bedouret
  6. N. Monge ▼ 79'
  7. Jorginho ▼ 87'
  8. G. Trani
  9. L. Rauch
  10. K. Nagera ▼ 90'
  11. Arlindo Barbosa ▼ 87'

Dự bị 4

  1. Manuel Pami ▲ 79'
  2. G. Monteiro Lima ▲ 87'
  3. G. Bei ▲ 87'
  4. M. Suso ▲ 90'
Union Titus Petange HLV: Y. Kakoko
  1. A. Barrela
  2. M. Sarr
  3. S. Heil ▼ 61'
  4. A. Laukart
  5. V. Steinmetz
  6. H. Dupays
  7. S. Sarr ▼ 83'
  8. A. Abreu
  9. K. Tekiela
  10. K. Merk ▼ 77'
  11. V. Fuss

Dự bị 3

  1. D. Stumpf ▲ 61'
  2. M. Saban ▲ 77'
  3. D. Seck ▲ 83'

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu34
100Ghi được55
38Thủng lưới55
2.38Bàn thắng mỗi trận1.62
17Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn23
55Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu