F91 Dudelange
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
US Hostert

F91 Dudelange vs US Hostert

Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 3-1 US Hostert tại BGL Ligue, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 6, hòa 4, US Hostert thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 3
Sân vận động
Stade Jos Nosbaum, Dudelange
Trọng tài
Laurent Wilmes
Phong độ
LLWWL F91 Dudelange
LWWLW US Hostert
  1. 22' 0-1 J. Bidon
  2. 41' T. Ewert L. Bernardy
  3. HT0-1
  4. 53' S. Ouassiero
  5. 59' N. Dedenon
  6. 63' Y. Hoffmann K. Amehi
  7. 64' D. Sinani 1-1
  8. 72' E. Mendes B. Frere
  9. 72' C. Morren E. Agović
  10. 73' João Magno 2-1
  11. 75' Y. Ferreira J. Bidon
  12. 80' João Magno 3-1
  13. 82' Ninte Junior João Magno
  14. FT3-1

Đội hình

F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. L. Fox
  2. J. Diouf
  3. M. Kirch
  4. S. Ouassiero
  5. V. Decker
  6. D. Sinani
  7. Vova
  8. B. Frere ▼ 72'
  9. S. Hadji
  10. E. Agović ▼ 72'
  11. João Magno ▼ 82'

Dự bị 3

  1. E. Mendes ▲ 72'
  2. C. Morren ▲ 72'
  3. Ninte Junior ▲ 82'
US Hostert HLV: L. Schäfer
  1. S. Grub
  2. H. Meddour
  3. L. Bernardy ▼ 41'
  4. N. Dédenon
  5. S. Basha
  6. J. Bidon ▼ 75'
  7. D. Bonet
  8. S. Coulibaly
  9. K. Amehi ▼ 63'
  10. Q. Zilli
  11. D. Muric

Dự bị 3

  1. T. Ewert ▲ 41'
  2. Y. Hoffmann ▲ 63'
  3. Y. Ferreira ▲ 75'

Thống kê

10
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu33
108Ghi được28
58Thủng lưới72
2.57Bàn thắng mỗi trận0.85
12Giữ sạch lưới5
33Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu