FC Hegelmann
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Žalgiris

FC Hegelmann vs FK Žalgiris

Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 2-3 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 27 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 5, hòa 3, FK Žalgiris thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 24
Phong độ
LLDDL FC Hegelmann
LLWLW FK Žalgiris
  1. 10' D. Pasilys · D. Kazlauskas 1-0
  2. 19' 1-1 L. Antal11m
  3. 26' G. Turda
  4. 40' D. Sesplaukis
  5. HT1-1
  6. 46' A. Kaulinis D. Kazlauskas
  7. 46' B. Teixeira P. Golubickas
  8. 46' M. Vareika G. Jarusevicius
  9. 51' Wesley · V. Radonja 2-1
  10. 60' I. Lytvynenko O. Verbickas
  11. 72' A. Shchedryi D. Pasilys
  12. 72' N. Petkovic L. Antal
  13. 73' 2-2 N. Petkovic11m
  14. 78' D. Franke K. Upstas
  15. 81' C. Duke D. Tibell
  16. 86' D. Franke
  17. 90'+4 R. Sadauskas M. Remeikis
  18. 90' 2-3 N. Petkovic · B. Teixeira
  19. FT2-3

Đội hình

FC Hegelmann HLV: Mikel Aramburu Erneta
  1. 1L. Paukste
  2. 16M. Remeikis ▼ 90'
  3. 26D. Slendzoka
  4. 30B. Isaac
  5. 37V. Radonja
  6. 19D. Pasilys ▼ 72'
  7. 10S. Oum Gouet
  8. 8V. Armanavicius
  9. 9D. Kazlauskas ▼ 46'
  10. 77Wesley
  11. 22D. Tibell ▼ 81'

Dự bị 11

  1. 31R. Bagdonavicius
  2. 5A. Puerto
  3. 6A. Harouna
  4. 7C. Duke ▲ 81'
  5. 11A. Njoya
  6. 18R. Sadauskas ▲ 90'
  7. 24D. Sinkevicius
  8. 27Richard
  9. 44Nathan Silva
  10. 45A. Shchedryi ▲ 72'
  11. 67A. Kaulinis ▲ 46'
FK Žalgiris HLV: Andrius Skerla
  1. 12V. Sarkauskas
  2. 18D. Sesplaukis
  3. 4D. Koy Lupano
  4. 5G. Turda
  5. 13K. Upstas ▼ 78'
  6. 9G. Jarusevicius ▼ 46'
  7. 6M. Capan
  8. 8L. Antal ▼ 72'
  9. 10P. Golubickas ▼ 46'
  10. 22O. Verbickas ▼ 60'
  11. 7N. Mihajlovic

Dự bị 11

  1. 1C. Olses
  2. 15P. Bosancic
  3. 14M. Setkus
  4. 21D. Franke ▲ 78'
  5. 23S. Mamatsashvili
  6. 77Y. Kendysh
  7. 70B. Teixeira ▲ 46'
  8. 29K. Bicka
  9. 20I. Lytvynenko ▲ 60'
  10. 27M. Vareika ▲ 46'
  11. 11N. Petkovic ▲ 72'

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sūduva
25 37 - 19 +18 48
2
FK Kauno Žalgiris
24 46 - 16 +30 42
3
FK Žalgiris
25 38 - 29 +9 40
4
TransINVEST Vilnius
26 37 - 34 +3 39
5
FK Banga Gargždai
26 29 - 25 +4 38
6
FC Džiugas Telšiai
27 36 - 38 -2 38
7
FK Panevėžys
26 26 - 41 -15 29
8
FC Hegelmann
26 29 - 44 -15 24
9
Šiauliai
27 24 - 56 -32 16
10
FK Riteriai
0 0 - 0 0 0

So sánh

10Trận đấu13
11Ghi được28
22Thủng lưới24
1.1Bàn thắng mỗi trận2.15
1Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn10
7Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu